Bọ mắm
Tên khác: Thuốc giòi, Thuốc vòi
0 lượt xem
Cập nhật: 03/03/2019
Thành phần
Pouzolzia zeylanica
Dược lực
Loại cỏ có cành mềm, thân có lông. Lá mọc so le, có khi mọc đối có lá kèm, hình mác, hẹp, trên gân và 2 mặt đều có lông nhất là ở mặt dưới, lá dài 4-9cm, rộng l,5-2,5cm. Có 3 gân xuất phát từ cuống. Cuống dài 5mm có lông trắng.
Cụm hoa đơn tính mọc thành xim co, ở kẽ lá có các hoa không cuống. Quả hình trứng nhọn, có bao hoa có lông.
Phân bố, thu hái và chế biến
Cây bọ mắm mọc hoang khắp nơi ở Việt Nam, chưa ai trồng. Người ta hái toàn cây về dùng tươi hay phơi hoặc sấy khô. Mùa hái vào các tháng 4-6.
Chỉ định
Nhân dân dùng cây sắc hay nấu thành cao chữa bệnh ho lâu năm, ho lao, viêm họng.
Có nơi người ta dùng làm thuốc mát và thông tiểu, thông sữa.
Nhân dân thường dùng cây này giã cho vào mắm tôm để không có dòi bọ. Có nơi dùng lá giã nát nhét vào răng sâu chữa sâu răng.
Liều lượng - Cách dùng
Dùng riêng hoặc phối hợp với các vị thuốc khác. Ngày dùng 10-20g dưới dạng thuốc sắc hay thuốc cao.
Đơn thuốc
- Chữa đinh nhọt, viêm sưng vú, vết bầm tụ máu: Lấy một nắm cây thuốc dòi đem giã nát rồi đắp lên nơi sưng đau.
- Chữa viêm mũi sưng đau: Lấy lá hay hoa cây thuốc dòi chừng 15-20 g, giã nát cùng vài hạt muối, gạn lấy nước, dùng bông y tế thấm bôi vào mũi nơi bị viêm, ngày 3-4 lần.
- Chữa ho, viêm đau họng: Cây thuốc dòi khô 10-20 g, sắc lấy nước uống hoặc lấy lá hay hoa cây thuốc dòi chừng 20-30 g, giã nát cùng vài hạt muối, gạn lấy nước chia ra ngậm nuốt dần, ngày 1 thang trong 7 ngày liền.
Bao che - Đóng gói
Nguyên liệu dùng làm thuốc
Thuốc chứa hoạt chất này
Pectol-E
SĐK: VD-22333-15
Siro thuốc Eugica
SĐK: VD-11452-10
Sirô Ho bổ phổi
SĐK: V806-H12-10
Tô diệp chỉ khái thủy
SĐK: V510-H12-10
Eugica
SĐK: VNB-3387-05
Thuốc ho Quảng An Cao
SĐK: VND-4699-05
Thuốc ho Bảo Phương
SĐK: V1-H12-16
Cao bổ phổi
SĐK: V1261-H12-10
Cao bổ phổi
SĐK: VNB-2723-05
Cao bổ phổi
SĐK: VNB-2715-05
Pectol E
SĐK: VNB-1194-03
Thuốc ho Quảng An cao
SĐK: VND-0338-00
Thuốc ho bổ phế
SĐK: VD-23461-15
Thuốc ho B/P
SĐK: V1458-H12-10
Tô diệp chỉ khái thuỷ
SĐK: V510-H12-10
Cao bổ phổi
SĐK: VNA-3569-05
Thuốc ho trẻ em bổ phổi
SĐK: V437-H12-10
Thuốc ho trẻ em bổ phổi
SĐK: V437-H12-10
Ho trẻ em Ladophar
SĐK: VNB-2502-04
Siro ho bổ phổi
SĐK: VD-21977-14
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!