Amodiaquine
Tên khác: Amodiaquin
Tên biệt dược: Trimalact
0 lượt xem
Cập nhật: 01/01/2019
Thành phần
Amodiaquine
Dược lực
Amodiaquin là dẫn chất của 4-aminoquinolin, có tác dụng diệt thể phân liệt trong hồng cầu của cả 4 chủng Plasmodium falciparum. Amodiaquin có tác dụng chống lại các chủng Plasmodium falciparum nhạy cảm với chloroquin và một số chủng khác kháng chloroquin.
Cơ chế tác dụng chống sốt rét của amodiaquin còn chưa rõ nhưng có thể do amodiaquine tập trung trong lysosom của ký sinh trùng sốt rét và làm mất chức năng của lysosom. Thuốc tác động đến quá trình tiêu hoá haemoglobin và làm giảm năng lượng cung cấp cho ký sinh trùng. Ngoài ra, các dẫn chất 4-aminoquinolin còn gắn vào nucleoprotein và ức chế DNA, RNA polymerase. Nồng độ thuốc tập trung nhiều trong không bào tiêu hoá của ký sinh trùng sốt rét.
Thuốc có tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét dạng thể phân liệt mạnh và nhanh.
Dược động học
Amodiaquin hydrochlorid hấp thu nhanh ở đường tiêu hoá. Amodiaquin được chuyển hoá ở gan thành chất có hoạt tính là desethylamodiaquin, chỉ một lượng nhỏ amodiaquin được thải trừ qua nước tiểu ở dạng không chuyển hoá. Thời gian bán thải của desethylamodiaquin từ 1-10 ngày. Khoảng 5% lượng thuốc xuất hiện trong nước tiểu, phần còn lại được chuyển hoá trong cơ thể. Amodiaquin và desethylamodiaquin vẫn được phát hiện trong nước tiểu sau nhiều tháng dùng thuốc.
Chỉ định
Ðiều trị sốt rét do tất cả các loại Plasmodium, kể cả sốt rét nặng do chủng P.falciparum đa kháng.
Dùng cấp cứu trong điều trị sốt rét cấp tính.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Mang thai
Tổn thương gan
Suy mắt
Bệnh đường tiêu hóa nghiêm trọng và các bệnh về máu
Thận trọng lúc dùng
Không nên dùng cho phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu trừ trường hợp sốt rét nặng & sốt rét ác tính.
Bệnh lý thần kinh ngoại biên
Không sử dụng hình thức tiêm ở trẻ em dưới 5 tuổi
kiểm tra mắt cần trong khi điều trị kéo dài
thiếu G6PD
Liều lượng - Cách dùng
TuổiLiều dùng (Viên nén 153mg);
Ngày 1Ngày 2Ngày 3
05 tháng- 111/2 viên1/2 viên1/2 viên
tháng tuổi(76 mg)(76 mg)(76 mg)
≥ 1-6 tuổi1 viên1 viên1 viên
(50 mg)(153 mg)(153 mg)
≥ 7-132 viên2 viên2 viên
tuổi(306 mg)(306 mg)(306 mg)
> 13 tuổi4 viên4 viên4 viên
(200 mg)(612 mg)(612 mg)
Tương tác thuốc
Ampicillin
Neostigmine
Phenylbutazone
Pyridostigmine
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu bạn quan sát thấy những tác dụng phụ sau, đặc biệt là nếu chúng không biến mất.
Sự bất tỉnh
Liệt cứng
Co giật
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 độ C,tránh ánh sáng.
Bao che - Đóng gói
Viên nén 153mg/300mg; Viên thuốc đạn; Bột pha hỗn dịch uống; Bột pha tiêm
Thuốc chứa hoạt chất này
Trimalact 50/153 Kiddy
SĐK: VD-22512-15
Trimalact 50/153
SĐK: VD-2993-07
Quinsunat
SĐK: VNB-3858-05
Mixactine 50/153
SĐK: VD-2991-07
Trimalact 25/75 sachet
SĐK: VD-22511-15
Trimalact 100/300
SĐK: VD-2992-07
Amodianate
SĐK: VD-2152-06
Amodiaquin Extra
SĐK: VD-10201-10
Arsukit
SĐK: VD-5353-08
Trimalact 50/153 Kiddy
SĐK: VD-5654-08
Trimalact 25/75 sachet
SĐK: VD-5652-08
Trimalact 50/153 Junior
SĐK: VD-5653-08
Ascoaquin 50/153
SĐK: VD-5773-08
Ascoaquin 100/300
SĐK: VD-11725-10
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!