Prednisone
Tên khác: Prednison
Tên biệt dược: Apo Prednisone
50,234 lượt xem
Cập nhật: 13/11/2018
Thành phần
Prednisone.
Dược lực
Prednisone là một corticosteroid tuyến thượng thận tổng hợp.
Dược động học
Prednisone hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, sinh khả dụng đường uống cao xấp xỉ 80%. Prednison liên kết mạnh với protein huyết tương trên 90%.
Prednison chuyển hoá ở gan và những chất chuyển hoá ở gan được bài tiết qua nước tiểu.
Tác dụng
Prednison là một corticosteroid tuyến thượng thận tổng hợp. Corticosteroid là những chất tự nhiên do tuyến thượng thận sản sinh ra. Corticosteroid có đặc tính kháng viêm mạnh, và được dùng rộng rãi điều trị các chứng viêm như viêm khớp, viêm đại tràng, hen, viêm phế quản, một số phát ban trên da, các chứng dị ứng hoặc viêm của mũi và mắt.
Chỉ định
Các bệnh lý khớp, bệnh chất tạo keo, da, mắt, hô hấp, huyết học, thận & dị ứng đáp ứng với corticosteroids.
Chống chỉ định
Nhiễm nấm toàn thân, viêm gan siêu vi A, B cấp, loét dạ dày tá tràng.
Thận trọng lúc dùng
Lao. Có thai & cho con bú. Trẻ em.
Liều lượng - Cách dùng
Bệnh lý mãn khởi đầu 5-10mg, tăng dần liều đến liều thấp nhất đạt hiệu quả. Suy thượng thận 2.5-10mg/ngày. Dị ứng, thấp khớp cấp 20-30mg/ngày. Bệnh chất tạo keo 30mg/ngày.
Tương tác thuốc
Erythromycin IV, sultopride & vincamine. Salicylate, chống loạn nhịp, kháng đông, thuốc hạ K máu, heparin, metformin, sulfamide hạ đường huyết, INH, thuốc hạ áp, vaccin & interferon
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Phản ứng có hại
Ứ muối & nước, suy tim, tăng huyết áp, mất K, giảm Ca. Yếu cơ, loãng xương. Loét dạ dày-tá tràng, viêm tụy. Xuất huyết da, giật, tăng áp lực nội sọ, rối loạn kinh nguyệt, chậm tăng trưởng ở trẻ em, đục thủy tinh thể.
Quá liều
Quá liều thuốc gây hội chứng cushing, yếu cơ và loãng xương.
Bảo quản
Thuốc độc bảng B.
Ở nhiệt độ phòng, trong bao bì kín, tránh ẩm.
Bao che - Đóng gói
Viên bao; Viên nén; Viên nang cứng;Viên nén bao phim
Thuốc chứa hoạt chất này
Prednisone 5mg
SĐK: VNB-1905-04
Prednison 5 mg
SĐK: VD-21030-14
Farnisone
SĐK: VD-11007-10
CORTANCYL
SĐK: VD-9774-09
Prednison 5mg
SĐK: VNA-0170-02
Prednison Domesco 5 mg
SĐK: VD-22309-15
Apo-Prednisone 5mg
SĐK: VN-6429-08
Prednison
SĐK: VD-27613-17
Nilsored DNP 5mg
SĐK: VD-0279-06
Prednison 5mg
SĐK: VNB-2971-05
Corticlasmin
SĐK: VNB-4446-05
Corticlasmin
SĐK: VNA-3689-00
Frednison
SĐK: VD-26535-17
Prednison
SĐK: VD-30878-18
Prednison
SĐK: VD-30877-18
Prednison
SĐK: VD-30879-18
Fufred 5mg
SĐK: VD-30719-18
Prednisone 5mg
SĐK: VD-20956-14
Prednison 5mg
SĐK: VD-2592-07
Predlonis
SĐK: VD-26631-17
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!