Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Dibencozid 2mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VNB-0258-02
Dạng bào chế
Cốm bột uống
Lượt xem
7,311
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 10 gói x 1, 5g cốm bột uống

Thông tin chi tiết về Dibencozid 2mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
2mg

Chỉ định

Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ chán ăn, suy dinh dưỡng, bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật, dưỡng bệnh nặng, suy nhược ở người lớn & người già.

Chống chỉ định

- Quá mẫn cảm với bất cứ thành phần của thuốc. - Tiền sử dị ứng với Vitamin B12 hoặc các chất có cấu trúc tương tự. - Người có cơ địa dị ứng, bao gồm eczema, hen. - U ác tính do kích thích các mô tăng trưởng theo cấp số nhân tế bào liên quan đến Vitamin B12.

Liều lượng - Cách dùng

Cách sử dụng

- Sử dụng đường uống.

- Pha gói bột với một lượng nước vừa đủ 10 - 15 ml nước.

- Đối với trẻ sơ sinh có thể trộn lẫn với sữa để sử dụng.

Liều dùng

Dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ, có thể tham khảo liều dùng như sau:

- Trẻ sơ sinh: 1 gói (2mg); /lần, ngày 2 lần.

- Trẻ em: 1 gói (2mg) / lần, ngày 3 lần.

- Người lớn và trẻ em: 2 gói ( 2mg) /lần, ngày 2 lần.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

Khi quên liều: Uống bù liều nếu quên. Tuy nhiên, chỉ uống nếu thời điểm đó còn cách xa liều uống kế tiếp. Tuyệt đối không được bù liều bằng cách uống gấp đôi lượng thuốc.

Khi quá liều

- Không có tài liệu ghi nhận về các triệu chứng khi quá liều.

- Nếu lỡ dùng quá liều và xuất hiện các tác dụng phụ nghiêm trọng, đến ngay trung tâm y tế để được xử lý kịp thời.

Tác dụng phụ

- Toàn thân: sốt, hoa mắt, đau đầu, phản ứng phản vệ, phù mạch miệng - hầu, co thắt phế quản.

- Tiêu hóa: buồn nôn.

- Ngoài da: ngứa, mày đay, ban đỏ, phản ứng dạng trứng cá.

Nếu thấy tác dụng phụ trên, thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn để được xử lý kịp thời.

Tương tác thuốc

Thận trọng khi phối hợp với các thuốc sau: - Neomycin, Acid aminosalicylic, Colchicin và các thuốc kháng thụ thể Histamin H2 do làm giảm hấp thu Vitamin B12 qua đường tiêu hóa. - Thuốc tránh thai đường uống làm giảm nồng độ huyết thanh của Vitamin B12. - Omeprazole: giảm acid dịch vị dẫn đến giảm hấp thu vitamin B12, dẫn đến giảm tác dụng điều trị, do đó cần phải điều chỉnh liều cho phù hợp. - Cloramphenicol dùng ngoài đường tiêu hóa giảm hiệu quả của Vitamin B12 trong bệnh thiếu máu. Để tránh các tương tác ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị, hãy báo với bác sĩ tất cả các loại thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng và các bệnh khác đang mắc phải.

Công dụng Dibencozid 2mg

Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ chán ăn, suy dinh dưỡng, bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật, dưỡng bệnh nặng, suy nhược ở người lớn & người già.

Thông tin từ hoạt chất: Dibencozide

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Dibencozide

Dibencozide là một coenzym của vitamin B12, có tác dụng hoạt hóa sự tăng trưởng, thuận lợi cho dinh dưỡng tế bào và tạo sự ngon miệng nên ăn nhiều và mau lên cân.

Tác dụng Dibencozide

Dibencozide có tác dụng đồng hóa, nghĩa là kích thích sự tổng hợp protein, ráp nối các axit amin mà ta ăn vào thành phân tử protein, nên cần cho trẻ em đang lớn để làm tăng khối cơ, cho người lớn muốn tăng nhanh hệ cơ (tập tạ, thể dục thẩm mỹ, vận động viên...) cũng như người già ốm yếu. là một dược chất đồng hóa không phải là hormon nên không có các tác dụng phụ của các steroid đồng hóa.

Chỉ định Dibencozide

Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ chán ăn, suy dinh dưỡng, bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật, dưỡng bệnh nặng, suy nhược ở người lớn & người già.

Liều dùng Dibencozide

Người lớn & trẻ em: 2-3 viên hoặc 3 gói hoặc 3 muỗng lường/ngày chai 2-3 lần; ngậm 10-15 viên ngậm/ngày. Sơ sinh: 2 gói hoặc 2 muỗng lường/ngày, chia 2 lần.

Chống chỉ định Dibencozide

Dị ứng với cobalamin (vitamin B12 & chất tương tự);. U ác tính. Cơ địa dị ứng.

Tác dụng phụ Dibencozide

Dị ứng (ngứa, mề đay, sốc). Không dùng Dibencozide cho người đã bị dị ứng với dibencozide (cobamamide) hoặc vitamin B12. Thận trọng khi dùng cho người có tiền căn dị ứng như hen suyễn, chàm (eczema).

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook