Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Laroxyl 25mg Deva - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm

Laroxyl 25mg Deva

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
4
Thành phần
  •  Amitriptylin hydroclorid: 25 mg
Quy cách đóng gói Hộp 1 chai x 40 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Laroxyl 25mg Deva

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
25mg

Laroxyl 25mg là thuốc gì? 

  • Laroxyl 25mg là thuốc kê đơn chứa hoạt chất Amitriptyline hydrochloride 25mg, thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm ba vòng (Tricyclic Antidepressants - TCA). Thuốc được sử dụng nhằm cải thiện các triệu chứng của rối loạn trầm cảm, đồng thời còn hỗ trợ kiểm soát một số tình trạng khác theo chỉ định của bác sĩ như đau thần kinh mạn tính, đau nửa đầu dự phòng hoặc một số rối loạn liên quan đến giấc ngủ. Nhờ tác động lên các chất dẫn truyền thần kinh trong não, Laroxyl 25mg giúp ổn định tâm trạng, giảm cảm giác buồn chán kéo dài, cải thiện chất lượng giấc ngủ và nâng cao khả năng tập trung trong sinh hoạt hằng ngày. Hiệu quả của thuốc thường xuất hiện sau một thời gian sử dụng đều đặn, vì vậy người bệnh cần tuân thủ đúng liều lượng và thời gian điều trị được hướng dẫn, không tự ý ngừng thuốc đột ngột để tránh ảnh hưởng đến kết quả điều trị. Laroxyl 25mg chỉ nên dùng theo đơn và cần được theo dõi trong suốt quá trình sử dụng để đảm bảo hiệu quả cũng như hạn chế các tác dụng không mong muốn.

Đối tượng sử dụng

  • Người trưởng thành mắc rối loạn trầm cảm hoặc các giai đoạn trầm cảm mức độ nhẹ đến nặng.
  • Người bị đau thần kinh mạn tính như đau thần kinh sau zona, đau do bệnh lý thần kinh ngoại biên hoặc các hội chứng đau thần kinh khác.
  • Người cần dự phòng cơn đau nửa đầu (migraine) hoặc đau đầu mạn tính theo chỉ định của bác sĩ.
  • Người mắc một số hội chứng đau mạn tính như đau cơ xơ hóa (fibromyalgia), đau cơ xương khớp kéo dài khi được bác sĩ đánh giá phù hợp.
  • Người bị rối loạn giấc ngủ liên quan đến trầm cảm hoặc đau mạn tính, cần cải thiện chất lượng giấc ngủ theo chỉ định y tế.

Tương tác

  • Thuốc giảm đau: Có thể làm tăng các tác dụng kháng cholinergic như khô miệng, táo bón, bí tiểu hoặc nhìn mờ.
  • Thuốc giãn cơ (Baclofen): Hiệu quả giãn cơ có thể được tăng cường khi phối hợp.
  • Nitrat ngậm dưới lưỡi: Khô miệng do amitriptyline có thể khiến thuốc nitrat phát huy tác dụng kém hơn.
  • Thuốc kích thích giao cảm như adrenaline, ephedrine, isoprenaline, noradrenaline, phenylephrine hoặc phenylpropanolamine: Có thể làm tăng tác động lên tim mạch, gây tăng huyết áp hoặc rối loạn nhịp tim.
  • Thuốc hạ huyết áp tác động lên hệ giao cảm (guanethidine, betanidine, reserpine, clonidine, methyldopa): Amitriptyline có thể làm giảm hiệu quả hạ huyết áp của các thuốc này.
  • Thuốc kháng cholinergic: Khi dùng đồng thời, các tác dụng trên mắt, hệ thần kinh trung ương, đường tiêu hóa và bàng quang có thể trở nên rõ rệt hơn.
  • Thuốc chống loạn nhịp (như quinidine), một số thuốc kháng histamine (astemizole, terfenadine), thuốc chống loạn thần (đặc biệt pimozide, sertindole), cisapride, halofantrine và sotalol: Phối hợp có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện loạn nhịp thất nguy hiểm.
  • Thioridazine: Làm tăng khả năng gặp các biến cố bất lợi trên tim.
  • Tramadol: Làm tăng nguy cơ co giật và hội chứng serotonin.
  • Buprenorphine: Có thể làm tăng nguy cơ hội chứng serotonin, một biến chứng nghiêm trọng cần được theo dõi.
  • Thuốc chống nấm như fluconazole và terbinafine: Có khả năng làm tăng nồng độ amitriptyline trong máu, từ đó tăng nguy cơ ngộ độc.
  • Các thuốc ức chế enzym CYP450 như cimetidine, methylphenidate, diltiazem hoặc verapamil: Có thể làm giảm chuyển hóa amitriptyline, dẫn đến tăng nồng độ thuốc trong huyết tương.
  • Các thuốc cảm ứng enzym CYP450 như rifampicin, phenytoin, barbiturat, carbamazepine, thuốc tránh thai đường uống và thảo dược St. John's Wort: Có thể thúc đẩy chuyển hóa amitriptyline, làm giảm nồng độ thuốc và suy giảm hiệu quả điều trị.
  • Rượu bia: Có thể làm tăng nồng độ amitriptyline và chất chuyển hóa nortriptyline trong máu, đồng thời làm tăng tác dụng an thần.

Thận trọng

  • Thận trọng ở người có tiền sử động kinh vì thuốc có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện cơn co giật.
  • Bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc mắc u tủy thượng thận (pheochromocytoma) cần được theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị.
  • Người mắc đái tháo đường nên kiểm tra đường huyết thường xuyên vì amitriptyline có thể ảnh hưởng đến khả năng kiểm soát glucose.
  • Khi dùng cho người bệnh tâm thần phân liệt có kèm trầm cảm, thuốc có thể khiến các triệu chứng loạn thần trở nên nặng hơn.
  • Dùng liều cao hoặc sử dụng ở người có bệnh tim từ trước có thể làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp tim và tụt huyết áp nghiêm trọng. 
  • Thuốc có thể gây buồn ngủ, giảm sự tỉnh táo và khả năng tập trung, do đó cần thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc hoặc thực hiện các công việc 
  • Không tự ý tăng, giảm liều hoặc ngừng thuốc đột ngột nếu chưa có hướng dẫn của bác sĩ để hạn chế nguy cơ xuất hiện các triệu chứng cai thuốc hoặc tái phát bệnh.
  •  

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai chỉ nên dùng thuốc khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ và có chỉ định của bác sĩ.
  • Phụ nữ đang cho con bú cần cân nhắc giữa việc tiếp tục điều trị và việc ngừng cho trẻ bú mẹ theo hướng dẫn của nhân viên y tế.

Ưu - Nhược điểm của Laroxyl 25mg

  • Ưu điểm: 
    • Chứa Amitriptyline 25mg – hoạt chất thuộc nhóm thuốc chống trầm cảm ba vòng, đã được sử dụng rộng rãi trong điều trị các vấn đề liên quan đến tâm lý và thần kinh.
    • Có tác dụng hỗ trợ cải thiện triệu chứng trầm cảm, giúp ổn định cảm xúc, giảm cảm giác buồn bã, lo âu và căng thẳng kéo dài.
    • Ngoài tác dụng chống trầm cảm, thuốc còn có thể được chỉ định trong điều trị đau thần kinh mạn tính, đau nửa đầu dự phòng hoặc một số rối loạn giấc ngủ theo hướng dẫn của bác sĩ.
    • Có khả năng giúp người bệnh cải thiện chất lượng giấc ngủ nhờ tác dụng an thần, thư giãn thần kinh.
    • Dạng viên nén 25mg giúp bác sĩ dễ dàng điều chỉnh liều lượng phù hợp với từng tình trạng bệnh.
    • Được sản xuất bởi Deva Holding A.Ş (Thổ Nhĩ Kỳ), đảm bảo các tiêu chuẩn về chất lượng trong quá trình sản xuất thuốc.
  • Nhược điểm: 
    • Là thuốc kê đơn, người bệnh không nên tự ý sử dụng nếu chưa có chỉ định và theo dõi từ bác sĩ.
    • Tác dụng điều trị trầm cảm thường không xuất hiện ngay lập tức mà cần một khoảng thời gian sử dụng đều đặn để đạt hiệu quả mong muốn.
    • Có thể gây ra một số tác dụng phụ như buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng, táo bón, tăng cân, mệt mỏi hoặc nhìn mờ.
    • Thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung, vì vậy cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
    • Có nguy cơ gây ra các tác dụng không mong muốn trên tim mạch như rối loạn nhịp tim, hạ huyết áp, đặc biệt ở người có bệnh lý tim mạch hoặc dùng liều cao.
    • Có nhiều tương tác với các thuốc khác, do đó người bệnh cần thông báo đầy đủ các thuốc đang sử dụng cho bác sĩ trước khi điều trị.
    • Không phù hợp với một số đối tượng đặc biệt như người có bệnh tim nghiêm trọng, rối loạn nhịp tim, một số bệnh lý thần kinh hoặc phụ nữ mang thai, cho con bú nếu chưa được bác sĩ đánh giá.
    • Việc ngừng thuốc đột ngột có thể gây ra các triệu chứng khó chịu như mất ngủ, kích động, lo âu hoặc cảm giác không khỏe.

Công dụng Laroxyl 25mg Deva

  • Laroxyl 25mg được sử dụng để điều trị trầm cảm, giúp cải thiện tâm trạng, giảm cảm giác buồn bã, lo âu và hỗ trợ giấc ngủ. Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong một số trường hợp đau thần kinh mạn tính, đau nửa đầu hoặc các tình trạng đau kéo dài theo hướng dẫn của bác sĩ.

Thông tin chi tiết về Laroxyl 25mg Deva

Chỉ định

  • Điều trị rối loạn trầm cảm ở người lớn.
  • Điều trị đái dầm ban đêm ở trẻ em từ 6 tuổi trở lên

Chống chỉ định

  • Không sử dụng thuốc trên bệnh nhân mẫn cảm với amitriptyline hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.
  • Không sử dụng trên bệnh nhân đang dùng thuốc IMAO không chọn lọc.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Sử dụng bằng đường uống.
    • Nuốt nguyên với 1 cốc nước đầy, khoảng 150 ml.
    • Nên bắt đầu ở liều thấp và sau đó tăng liều từ từ.
  • Liều dùng: 
    • Bệnh nhân ngoại trú:
      • Liều khởi đầu: 3 viên/ngày, chia 3lần. Có thể tăng tới 6 viên/ngày nếu cần thiết và liều tăng này nên dùng chiều hoặc tối.
      • Liều duy trì: 2 – 4 viên/ngày. Với người thể trạng tốt và dưới 60 tuổi có thể tăng đến 6 viên/ngày. Khi đã bệnh đã được cải thiện, có thể giảm liều đến liều thấp nhất có tác dụng. Điều trị duy trì 3 tháng hoặc có thể lâu hơn nhằm ngăn ngừa tái phát.
    • Bệnh nhân nội trú:
      • Liều khởi đầu: 4 viên/ngày, có thể tăng đến 8 viên/ngày nếu cần thiết và một số người 12 viên/ngày. Trên đối tượng người cao tuổi và thiếu niên thì dùng liều thấp hơn, 2 viên/ngày, chia thành 2 lần.
    • Điều trị cho trẻ em:
      • Trầm cảm: Không dùng thuốc cho trẻ dưới 12 tuổi.
      • Thiếu niên: Liều khởi đầu 10 mg/lần, dùng 3 lần/ngày và 20 mg lúc đi ngủ. Tăng dần liều nếu cần và không được quá 100 mg/ngày.
    • Đái dầm ban đêm ở trẻ em:
      • Liều cho trẻ 6 – 10 tuổi: 10 – 20 mg uống trước lúc ngủ.
      • Trẻ trên 11 tuổi: 25 – 50 mg uống trước ngủ.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Hệ bạch huyết và máu:
    • Hiếm gặp: Suy tủy xương, bao gồm mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ái toan, giảm tiểu cầu.
  • Hệ miễn dịch:
    • Ít gặp: Phù mặt, phù lưỡi.
    • Hiếm gặp: Sốc phản vệ.
  • Chuyển hóa và dinh dưỡng:
    • Hiếm gặp: Chán ăn.
  • Tâm thần:
    • Thường gặp: Kích động, giảm ham muốn tình dục, bồn chồn.
    • Ít gặp: Hưng cảm nhẹ, hưng cảm, lo lắng, mất ngủ, gặp ác mộng.
    • Hiếm gặp: Mê sảng, ảo giác.
  • Hệ thần kinh:
    • Thường gặp: Buồn ngủ, run, chóng mặt, đau đầu, rối loạn ngôn ngữ, rối loạn chú ý.
    • Ít gặp: Co giật.
    • Hiếm gặp: Bồn chồn vận động (akathisia), viêm đa dây thần kinh.
  • Mắt:
    • Thường gặp: Giãn đồng tử.
    • Hiếm gặp: Tăng nhãn áp.
  • Tai:
    • Ít gặp: Ù tai.
  • Tim mạch:
    • Thường gặp: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, block nhĩ thất, block nhánh.
    • Ít gặp: Suy tim hoặc làm nặng thêm tình trạng suy tim.
    • Hiếm gặp: Rối loạn nhịp tim.
  • Hô hấp:
    • Thường gặp: Nghẹt mũi.
    • Hiếm gặp: Viêm dị ứng tại phế nang và mô phổi (bao gồm viêm phế nang, hội chứng Löffler).
  • Tiêu hóa:
    • Thường gặp: Khô miệng, táo bón, buồn nôn.
    • Ít gặp: Tiêu chảy, nôn mửa.
    • Hiếm gặp: Phì đại tuyến nước bọt, liệt ruột.
  • Gan:
    • Hiếm gặp: Vàng da, suy gan.
  • Da và mô dưới da:
    • Thường gặp: Tăng tiết mồ hôi.
    • Ít gặp: Phát ban, nổi mề đay.
    • Hiếm gặp: Rụng tóc, phản ứng nhạy cảm với ánh sáng.
  • Thận và đường tiết niệu:
    • Thường gặp: Rối loạn vận động.
    • Ít gặp: Bí tiểu.
  • Hệ sinh sản:
    • Thường gặp: Rối loạn cương dương.
    • Ít gặp: Tiết sữa bất thường (galactorrhoea).
    • Hiếm gặp: Phì đại tuyến vú ở nam giới (gynecomastia).
  • Toàn thân:
    • Thường gặp: Mệt mỏi, cảm giác khát, tăng cân.
    • Ít gặp: Sốt.
    • Hiếm gặp: Tăng áp lực nội nhãn.
 
 

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, ở nhiệt độ thường.

Thông tin về hoạt chất: Amitriptyline

Thuốc này chứa hoạt chất Amitriptyline. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Amitriptyline

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook