Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
Thông tin nhanh
- Mitomycin 10mg
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10mg |
Mitomycin 10mg Zydus là thuốc gì?
- Mitomycin 10mg Zydus là thuốc điều trị ung thư chứa hoạt chất Mitomycin 10mg, được sản xuất bởi Zydus Lifesciences. Thuốc thuộc nhóm kháng sinh chống ung thư, có khả năng làm chậm hoặc ngăn chặn sự phát triển của các tế bào ác tính thông qua việc ức chế quá trình nhân lên của chúng. Trong thực hành lâm sàng, Mitomycin 10mg Zydus được bác sĩ chỉ định để điều trị một số loại ung thư như ung thư dạ dày, ung thư tụy, ung thư bàng quang và nhiều bệnh lý ác tính khác, thường được sử dụng đơn lẻ hoặc phối hợp với các thuốc hóa trị khác nhằm nâng cao hiệu quả điều trị. Thuốc được bào chế dưới dạng bột pha tiêm, chỉ sử dụng tại bệnh viện hoặc cơ sở y tế có đầy đủ điều kiện chuyên môn, giúp bảo đảm an toàn trong quá trình pha chế và truyền thuốc. Do có tác động mạnh lên tế bào, việc dùng Mitomycin 10mg Zydus cần được theo dõi chặt chẽ về công thức máu, chức năng gan, thận cũng như các tác dụng không mong muốn có thể xuất hiện trong suốt liệu trình. Người bệnh tuyệt đối không tự ý sử dụng hoặc thay đổi liều lượng khi chưa có chỉ định từ bác sĩ để đạt hiệu quả điều trị tối ưu và giảm nguy cơ gặp biến chứng.
Đối tượng sử dụng
- Người trưởng thành mắc ung thư dạ dày tiến triển hoặc di căn theo chỉ định của bác sĩ.
- Bệnh nhân ung thư tụy cần điều trị hóa trị đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc chống ung thư khác.
- Người mắc ung thư bàng quang nông, có thể được chỉ định bơm thuốc trực tiếp vào bàng quang để điều trị hoặc giảm nguy cơ tái phát sau phẫu thuật.
- Bệnh nhân mắc một số khối u ác tính khác khi bác sĩ chuyên khoa đánh giá Mitomycin phù hợp với phác đồ điều trị.
Tương tác
- Thuốc ức chế tủy xương hoặc xạ trị: Làm tăng nguy cơ suy tủy, giảm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.
- Doxorubicin: Có thể làm tăng độc tính trên tim, nâng cao nguy cơ xảy ra các biến cố tim mạch.
- Alcaloid dừa cạn (Vinca alkaloids): Tăng nguy cơ co thắt phế quản nghiêm trọng, có thể đe dọa tính mạng.
- Vắc xin chứa virus sống: Làm giảm đáp ứng miễn dịch của cơ thể, từ đó giảm hiệu quả bảo vệ của vắc xin.
- Tamoxifen: Có thể làm tăng nguy cơ tan máu (tiêu huyết) khi sử dụng đồng thời.
Thận trọng
- Mitomycin chỉ nên được sử dụng dưới sự chỉ định và giám sát của bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị ung thư.
- Quá trình pha thuốc cần thực hiện tại khu vực chuyên biệt, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình an toàn và sử dụng đầy đủ phương tiện bảo hộ cá nhân.
- Dụng cụ pha chế phải được phân loại riêng, tránh dùng chung để hạn chế nguy cơ nhiễm chéo.
- Trong suốt quá trình điều trị, người bệnh cần được theo dõi định kỳ các chỉ số huyết học do thuốc có thể gây suy tủy, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu hoặc thiếu máu.
- Thuốc có thể làm tăng nguy cơ chảy máu, vì vậy cần hạn chế các yếu tố dễ gây xuất huyết và thận trọng khi phối hợp với các thuốc ảnh hưởng đến quá trình đông máu.
- Chức năng hô hấp và thận cần được kiểm tra thường xuyên để phát hiện sớm các dấu hiệu độc tính và xử trí kịp thời.
- Người bệnh trong độ tuổi sinh sản nên áp dụng các biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và theo khuyến cáo của bác sĩ sau khi kết thúc liệu trình.
Phụ nữ có thai và cho con bú
- Mitomycin có khả năng gây độc cho thai nhi và làm tăng nguy cơ dị tật bẩm sinh, vì vậy chống chỉ định sử dụng trong thời kỳ mang thai, trừ khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ.
- Phụ nữ đang cho con bú không nên dùng thuốc do chưa loại trừ khả năng hoạt chất bài tiết qua sữa mẹ và ảnh hưởng bất lợi đến trẻ bú mẹ. Nếu bắt buộc điều trị, cần ngừng cho con bú theo hướng dẫn của bác sĩ.
Ưu - Nhược điểm của Mitomycin 10mg Zydus
- Ưu điểm:
- Chứa hoạt chất Mitomycin đã được ứng dụng rộng rãi trong điều trị một số bệnh ung thư, đặc biệt là ung thư dạ dày, ung thư tụy và một số chỉ định khác theo phác đồ của bác sĩ.
- Có thể sử dụng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hóa trị khác, góp phần nâng cao hiệu quả điều trị ở từng nhóm bệnh nhân phù hợp.
- Được sản xuất bởi Zydus Lifesciences trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn chất lượng, giúp đảm bảo độ ổn định và hàm lượng hoạt chất trong mỗi lọ thuốc.
- Dạng tiêm thích hợp sử dụng trong bệnh viện, hỗ trợ kiểm soát liều lượng và quy trình sử dụng chính xác.
- Được dùng dưới sự giám sát của nhân viên y tế, giúp theo dõi sát hiệu quả điều trị cũng như xử trí kịp thời các tác dụng không mong muốn.
- Nhược điểm:
- Chỉ được sử dụng tại bệnh viện hoặc cơ sở y tế, người bệnh không thể tự pha hoặc tự dùng tại nhà.
- Có nguy cơ gây suy tủy xương, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu và thiếu máu nên cần xét nghiệm máu định kỳ trong suốt quá trình điều trị.
- Có thể gây nhiều tác dụng phụ trên thận, phổi hoặc đường tiêu hóa, vì vậy người bệnh cần được theo dõi thường xuyên.
- Liều dùng phải được cá thể hóa theo tình trạng sức khỏe và đáp ứng điều trị, đòi hỏi bác sĩ theo dõi để điều chỉnh khi cần thiết.
- Không phù hợp với phụ nữ mang thai và cần thận trọng ở nhiều nhóm bệnh nhân có bệnh lý nền hoặc đang sử dụng các thuốc hóa trị khác do nguy cơ tương tác và tăng độc tính.
Công dụng Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
- Mitomycin là một kháng sinh chống ung thư được phân lập từ vi khuẩn Streptomyces caespitosus. Mặc dù hoạt chất này có đặc tính kháng khuẩn và kháng virus trong nghiên cứu, nhưng do gây độc mạnh lên tế bào nên không được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn thông thường.
- Mitomycin phát huy tác dụng bằng cách tạo liên kết với DNA, cản trở quá trình sao chép và tổng hợp vật chất di truyền của tế bào. Thuốc tác động chủ yếu trong các pha G và S của chu kỳ tế bào, từ đó ức chế sự tổng hợp DNA và RNA, ngăn chặn quá trình phân chia, đồng thời thúc đẩy tiêu diệt các tế bào ung thư đang phát triển nhanh.
Thông tin chi tiết về Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
Chỉ định
- Ung thư dạ dày tiến triển hay có di căn mà việc thực hiện các phương pháp điều trị khác không có đáp ứng.
- Điều trị ung thư tụy tiến triển mà không có khả năng đáp ứng điều trị với các phương pháp khác.
- Phòng ngừa bệnh lý ung thư bàng quang có tái phát sau khi tiến hành phẫu thuật cắt khối u qua đường niệu đạo.
Chống chỉ định
- Không sử dụng thuốc cho người bệnh có số lượng tiểu cầu thấp dưới 100000 cho mỗi thể tích, số lượng bạch cầu dưới 4000 cho mỗi thể tích và đối tượng có nồng độ creatinin huyết thanh cao hơn 1,7mg/dl.
- Chống chỉ định sử dụng thuốc cho người đang bị chảy máu kéo dài, gặp vấn đề về rối loạn đông máu, chảy máu khó cầm do nhiều nguyên nhân.
- Đối tượng đang có nguy cơ nhiễm khuẩn, viêm bàng quang hay thủng bàng quang.
- Chống chỉ định cho đối tượng đang gặp vấn đề mẫn cảm với bất kỳ thành phần hoạt chất hay tá dược nào có trong thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
- Cách dùng:
- Thuốc được sử dụng bằng cách tiêm truyền thông qua đường tĩnh mạch.
- Chỉ sử dụng khi thuốc đã tan hết với màu xanh tím và trong suốt, không được có vẩn đục.
- Không sử dụng chung thuốc với các loại hoạt chất hay Dung dịch tiêm truyền khác.
- Liều dùng:
- Ung thư dạ dày và ung thư tụy: tiêm tĩnh mạch với liều là 20mg cho mỗi diện tích cơ thể, liều dùng sẽ được hiệu chỉnh sau 6 đến 8 tuần sử dụng tùy theo số lượng bạch cầu và tiểu cầu:
- Với số lượng bạch cầu vào khoảng 2000 đến 2999/mm3 cùng số lượng tiểu cầu 15000 đến 754999/mm3 sử dụng với liều 70% so với liều sử dụng ban đầu.
- Với số lượng bạch cầu dưới 2000/mm3 và tiểu cầu nhỏ hơn 25000/mm3 thì sử dụng với liều bằng 50% liều ban đầu sử dụng.
- Nếu thuốc sau 2 lần sử dụng mà không có dấu hiệu đáp ứng thì ngừng sử dụng. Tổng lượng thuốc mỗi lần sử dụng không được vượt quá 80mg cho mỗi diện tích cơ thể.
- Ung thư bàng quang: sử dụng bằng cách nhỏ giọt vào bàng quang với liều sử dụng là 20 đến 60mg cho mỗi lần, sử dụng 1 lần mỗi tuần trong suốt thời gian 8 đến 12 tuần.
Tác dụng ngoài ý muốn
- Thường gặp: ho, khó thở, viêm phổi kẽ, nôn, buồn nôn, tróc da, ban da, suy nhược cơ thể, người mệt mỏi, suy tủy xương, giảm các chỉ số xét nghiệm máu, suy thận,…
- Ít gặp: viêm tĩnh mạch, rụng tóc, vô kinh,…
- Hiếm gặp: suy tim sung huyết, loét bàng quang, suy thận, tăng huyết áp,…
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Mitomycin
Thuốc này chứa hoạt chất Mitomycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất MitomycinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
1 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Thuốc Mitomycin 10mg Zydus điều trị bệnh ung thư
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!