Chưa có hình ảnh
Mitomycin C Kyowa
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Số đăng ký
VN-7919-03
Dạng bào chế
Thuốc bột tiêm
Lượt xem
2,973
Thành phần
Quy cách đóng gói
Hộp 1 Lọ 10 mg
Thông tin công ty
Kyowa Hakko Kogyo Co., Ltd
- JAPAN
Sản xuất
Thông tin chi tiết về Mitomycin C Kyowa
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10mg |
Công dụng Mitomycin C Kyowa
- Bệnh bạch cầu limphô mạn, bạch cầu tủy mạn.
- Ung thư dạ dày, ruột già, phổi, tụy, gan, cổ tử cung, nội mạc tử cung, vú, đầu cổ & bàng quang.
Thông tin chi tiết về Mitomycin C Kyowa
Chỉ định
- Bệnh bạch cầu limphô mạn, bạch cầu tủy mạn.
- Ung thư dạ dày, ruột già, phổi, tụy, gan, cổ tử cung, nội mạc tử cung, vú, đầu cổ & bàng quang.
Chống chỉ định
Tiền sử quá mẫn, phụ nữ có thai, cho con bú.
Liều lượng & Cách dùng
Thuốc tiêm:
- Người lớn tiêm từng đợt 4 - 6 mg x 1 - 2 lần/tuần tiêm IV. Có thể dùng với liều cao tiêm từng đợt 10 - 30 mg tiêm IV, mỗi đợt cách nhau 1 - 3 tuần.
- Tiêm liên tục 2 mg x 1 lần/ngày.
- Phối hợp với các thuốc chống ung thư khác 2 - 4 mg x 1 - 2 lần/tuần.
- Có thể dùng đường động mạch, tiêm vào tủy, vào phổi, phúc mạc với liều 2 - 10 mg/ngày.
- Ung thư bàng quang Phòng tái phát: 4 - 10 mg, bơm bàng quang mỗi ngày hoặc mỗi 2 ngày.
- Liều trị liệu: 10 - 40 mg, bơm bàng quang mỗi ngày.
Tác dụng ngoài ý muốn
Hội chứng hồng cầu niệu, suy tủy, viêm phổi kẻ & xơ hóa phổi.
Tương tác thuốc
Thuốc chống ung thư khác hay đang xạ trị.
Thông tin về hoạt chất: Mitomycin
Thuốc này chứa hoạt chất Mitomycin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất MitomycinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Mitomycin C Kyowa
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!