Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm

Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

Đã được kiểm duyệt
Thành phần
  • Tiaprofenic acid 300mg
Quy cách đóng gói Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
300mg

Apirofenic 300 là thuốc gì? 

  • Apirofenic 300 là thuốc giảm đau, chống viêm chứa hoạt chất Acid Tiaprofenic 300mg, thường được sử dụng trong điều trị các bệnh lý cơ xương khớp và những cơn đau do viêm gây ra. Nhờ khả năng làm giảm phản ứng viêm tại mô tổn thương, thuốc giúp cải thiện tình trạng đau nhức khớp, đau lưng, viêm gân, bong gân, căng cơ và nhiều vấn đề liên quan đến vận động hằng ngày. Apirofenic 300 còn được chỉ định trong một số trường hợp đau sau phẫu thuật hoặc chấn thương mô mềm, hỗ trợ người bệnh sớm lấy lại sự thoải mái trong sinh hoạt. Điểm nổi bật của Apirofenic 300 là tác động trực tiếp lên nguyên nhân gây viêm thay vì chỉ giảm cảm giác đau tạm thời. Nhờ đó, thuốc góp phần hạn chế sưng, nóng, đỏ tại vùng tổn thương và giúp cải thiện khả năng vận động ở người mắc các bệnh lý như viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp hay viêm cột sống dính khớp. Tuy nhiên, để đạt hiệu quả điều trị tốt và giảm nguy cơ gặp tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa, người dùng nên tuân thủ đúng hướng dẫn sử dụng từ bác sĩ hoặc dược sĩ.

Đối tượng sử dụng

  • Người bị viêm xương khớp gây đau nhức và hạn chế vận động.
  • Người mắc viêm khớp dạng thấp cần kiểm soát tình trạng viêm và đau.
  • Người bị viêm cột sống dính khớp.
  • Người gặp các cơn đau cơ, đau gân, đau dây chằng do vận động hoặc chấn thương.
  • Người bị bong gân, căng cơ hoặc tổn thương mô mềm.
  • Người đau lưng, đau vai gáy, đau cổ có liên quan đến tình trạng viêm.
  • Người bị đau sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật theo chỉ định của bác sĩ.
  • Người cần điều trị ngắn hạn các cơn đau mức độ nhẹ đến trung bình có kèm phản ứng viêm.
  • Người trưởng thành được bác sĩ chỉ định sử dụng thuốc chống viêm không steroid (NSAID).

Tương tác

  • Heparin: Có thể làm tăng sự cạnh tranh gắn kết với protein huyết tương.
  • Thuốc hạ đường huyết: Có khả năng làm thay đổi mức độ liên kết protein của các thuốc điều trị đái tháo đường.
  • Thuốc lợi tiểu: Có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết thuốc với protein trong máu.
  • Thuốc chống đông máu hoặc thuốc chống kết tập tiểu cầu: Làm tăng nguy cơ xuất huyết khi sử dụng đồng thời.
  • Thuốc ức chế chọn lọc COX-2: Gia tăng nguy cơ gặp các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa.
  • Corticosteroid: Tăng khả năng loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.
  • Glycosid tim và Sulphonamid: Có thể làm tăng nguy cơ suy tim và các biến cố bất lợi khác.
  • Methotrexat: Làm giảm quá trình đào thải Methotrexat, từ đó tăng nguy cơ độc tính.
  • Lithium: Có thể làm tăng nồng độ Lithium trong cơ thể, dẫn đến ngộ độc.
  • Tacrolimus: Tăng nguy cơ tổn thương thận khi phối hợp.
  • Ciclosporin: Có thể làm gia tăng độc tính trên thận.
  • Aminoglycosid hoặc Probenecid: Cần thận trọng và theo dõi chặt chẽ khi dùng chung.
  • Thuốc ức chế men chuyển (ACEI) hoặc thuốc chẹn beta: Có thể làm tăng nguy cơ suy giảm chức năng thận.

Thận trọng

  • Có thể gây giữ nước và muối trong cơ thể dẫn đến phù nề.
  • Cần theo dõi chức năng thận ở người tăng huyết áp, suy tim, hội chứng thận hư hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu.
  • Người cao tuổi có nguy cơ cao gặp xuất huyết tiêu hóa hoặc thủng dạ dày.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện các triệu chứng bất thường ở đường tiêu hóa.
  • Theo dõi các dấu hiệu phản ứng da nghiêm trọng trong quá trình điều trị.
  • Thuốc có thể làm giảm khả năng sinh sản ở nữ giới.
  • Không khuyến cáo dùng cho phụ nữ đang có kế hoạch mang thai hoặc điều trị hiếm muộn.
  • Thận trọng ở người có tiền sử xuất huyết não hoặc xuất huyết đường tiêu hóa.

Phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Không nên sử dụng Apirofenic 300 trong thai kỳ.
  • Phụ nữ cho con bú: Hoạt chất có thể bài tiết một lượng nhỏ qua sữa mẹ, vì vậy nên tránh sử dụng trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

Ưu - Nhược điểm của Apirofenic 300

  • Ưu điểm: 
    • Chứa Acid Tiaprofenic 300mg có tác dụng giảm đau, chống viêm hiệu quả trong nhiều bệnh lý cơ xương khớp.
    • Hỗ trợ kiểm soát các triệu chứng của viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, viêm cột sống dính khớp và các tình trạng viêm đau cơ xương khớp khác.
    • Có thể sử dụng trong cả các đợt đau cấp tính và các bệnh lý viêm mạn tính theo chỉ định của bác sĩ.
    • Dạng viên nén dễ bảo quản, thuận tiện khi mang theo và sử dụng hằng ngày.
    • Bề mặt viên thuốc nhẵn giúp việc uống thuốc trở nên dễ dàng hơn.
    • Có thể được chỉ định cho trẻ em có cân nặng từ 30kg trở lên trong một số trường hợp phù hợp.
    • Không gây lệ thuộc thuốc và không xuất hiện hiện tượng nghiện khi sử dụng theo đúng hướng dẫn.
    • Hiệu quả giảm đau không chỉ giới hạn ở bệnh xương khớp mà còn có thể áp dụng cho một số tình trạng đau do viêm khác.
  • Nhược điểm:
    • Có nguy cơ gây kích ứng dạ dày, loét hoặc xuất huyết tiêu hóa, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc người có tiền sử bệnh tiêu hóa.
    • Việc sử dụng kéo dài hoặc không đúng liều lượng có thể làm tăng nguy cơ gặp các biến cố tim mạch và huyết khối.
    • Có khả năng ảnh hưởng đến chức năng thận ở một số đối tượng nhạy cảm.
    • Có thể làm giảm khả năng sinh sản tạm thời ở nữ giới trong thời gian dùng thuốc.
    • Không phù hợp cho phụ nữ mang thai và cần thận trọng khi sử dụng trong giai đoạn cho con bú.
    • Có thể tương tác với nhiều thuốc khác như thuốc chống đông máu, Methotrexat, Lithium hoặc một số thuốc điều trị tim mạch.
    • Một số người dùng có thể gặp tác dụng phụ như buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, chóng mặt hoặc phát ban da.

Công dụng Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

  • Nhiều nghiên cứu trong phòng thí nghiệm và trên các mô hình động vật mắc bệnh viêm khớp đã được thực hiện nhằm đánh giá ảnh hưởng của axit tiaprofenic đối với mô sụn khớp. Bên cạnh đó, các thử nghiệm sử dụng tế bào sụn của người trong điều kiện ex-vivo cũng được triển khai để làm rõ hơn tác động của hoạt chất này.
  • Kết quả cho thấy, ở nồng độ tương ứng với liều điều trị thông thường, axit tiaprofenic không cản trở quá trình tổng hợp proteoglycan – thành phần quan trọng giúp duy trì độ đàn hồi và cấu trúc của sụn. Hoạt chất này cũng không gây thay đổi đáng kể về đặc tính của các proteoglycan được tế bào sụn tạo ra. Đáng chú ý, axit tiaprofenic còn góp phần hạn chế sự phân hủy của các phức hợp proteoglycan, từ đó hỗ trợ bảo vệ mô sụn. Những dữ liệu thu được cho thấy hoạt chất này nhìn chung không gây ảnh hưởng bất lợi đến sụn khớp và thậm chí có thể mang lại lợi ích nhất định đối với sức khỏe khớp trong điều kiện nghiên cứu thực nghiệm.

Thông tin chi tiết về Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

Chỉ định

  • Rối loạn về hệ thống cơ, xương khớp.
  • Các tình trạng rối loạn hoặc viêm ở các mô quanh khớp: viêm bao hoạt dịch hoặc viêm xơ.
  • Viêm ở chỗ lồi cầu hoặc ở các mô mềm khác.
  • Dùng cho người bị bong gân và căng cơ. 
  • Đau ở vị trí thắt lưng do nhiều nguyên nhân hoặc viêm sau khi tiến hành phẫu thuật. 
  • Tổn thương hệ thống mô mềm khác có chỉ định từ bác sĩ điều trị. 

Chống chỉ định

  • Không sử dụng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của Apirofenic 300.
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng thể nặng (hen phế quản, mề đay, phù mạch,...) với các thuốc trong cùng nhóm. 
  • Chống chỉ định dùng cho bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc từng bị loét đường tiêu hóa do sử dụng chống viêm NSAIDs từ trước đó. 
  • Bệnh nhân có tiền sử hoặc đang điều trị suy tim ứ huyết, suy thận hoặc gan nặng, người đang tiến hành điều trị các bệnh lý về bàng quang. 
  • Chống chỉ định dùng thuốc cho người rối loạn đường niệu mạn.
  • Thai phụ và trẻ em dưới 30kg cũng không được sử dụng. 

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Uống nguyên viên với nhiều nước và nên dùng thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn.

  • Liều dùng: 
    • Người trưởng thành: Dùng 1 viên (tương đương 300mg)/lần x 2 lần/ngày.
    • Trẻ em có cân nặng trên 30kg: Dùng 1 viên (tương đương 300mg)/lần x 1 lần/ngày.
    • Người cao tuổi: Cần sử dụng thận trọng ở người cao tuổi do nguy cơ xảy ra tác dụng không mong muốn. Do đó cần dùng thuốc Apirofenic 300 với liều thấp nhất có hiệu quả đồng thời dùng với thời gian điều trị ngắn nhất. 

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Tiêu hóa: Tình trạng khó tiêu, buồn nôn, đau bụng ở vùng thượng vị, đi ngoài ra phân đen, chán ăn, ợ nóng hoặc ợ chua, các rối loạn đường ruột liên quan. Tình trạng viêm tụy cấp cũng đã từng được báo cáo, tuy nhiên trường hợp này rất hiếm gặp. 
  • Tình trạng loét dạ dày tá tràng tiến triển cũng đã được báo cáo, đặc biệt là ở những bệnh nhân cao tuổi. Trong trường hợp xuất huyết nặng còn có thể dẫn đến tử vong. 
  • Da và các mô dưới da: Các phản ứng mẩn ngứa, mày đay, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, ban xuất huyết, hoặc tăng nhạy cảm với ánh sáng.
  • Toàn thân: Các phản ứng quá mẫn đã từng được báo cá ở những bệnh nhân sử dụng NSAIDs. Các phản ứng quá mẫn không đặc hiệu có thể gặp là hen suyễn, co thắt phế quản, phù mạch,...
  • Thần kinh: nhức đầu. 
  • Tiết niệu và sinh dục: Đau ở bàng quang, thậm chí là tình trạng viêm bàng quang, đi tiểu ra máu, tịch nước và muối, gia tăng nguy cơ gây hội chứng thận hư hoặc viêm thận kẽ. 
  • Gan: Vàng da. 
  • Thị lực: Gây viêm dây thần kinh thị giác và làm giảm thị lực ở bệnh nhân. 
  • Cơ xương khớp: Dị cảm.
  • Hệ tạo máu: gây rối loạn các chỉ số huyết học, gây giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu bất sản,...
  • Tim: Tăng nguy cơ biến chứng tim mạch, huyết khối, suy tim,...

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi cao ráo và thoáng mát, tránh ánh sáng mặt từ mặt trời, nhiệt độ duy trì dưới 30 độ C.

Thông tin về hoạt chất: Tiaprofenic acid

Thuốc này chứa hoạt chất Tiaprofenic acid. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Tiaprofenic acid

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Sản phẩm cùng hoạt chất

6 sản phẩm

Các sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Apirofenic 300 - Thuốc chỉ định điều trị viêm xương khớp

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook