Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn - Bột pha hỗn dịch uống - Hình ảnh sản phẩm

Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
893110136625
Dạng bào chế
Bột pha hỗn dịch uống
Lượt xem
5
Thành phần
  • Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1)) 57mg
  • Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 400mg
Quy cách đóng gói Hộp 12 gói x 1,6g

Thông tin chi tiết về Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
57mg
400mg

Lanam SC 400mg/57mg là thuốc gì?

  • Lanam SC 400mg/57mg là thuốc kháng sinh kê đơn thuộc nhóm beta-lactam, được phối hợp từ amoxicillin và acid clavulanic nhằm tăng hiệu lực tiêu diệt vi khuẩn và hạn chế tình trạng kháng thuốc. Sản phẩm thường được bào chế dạng bột pha hỗn dịch uống, phù hợp cho cả trẻ em và người gặp khó khăn khi nuốt viên nén, giúp hấp thu nhanh và dễ sử dụng. Thuốc Lanam SC 400mg/57mg chủ yếu được chỉ định trong điều trị nhiều bệnh lý nhiễm khuẩn thường gặp như viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản, viêm phổi cộng đồng, nhiễm khuẩn tiết niệu, da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Nhờ cơ chế ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn kết hợp với khả năng bảo vệ kháng sinh khỏi enzym phá hủy, thuốc mang lại hiệu quả cao trong kiểm soát nhiễm trùng và hỗ trợ phục hồi nhanh tình trạng viêm nhiễm.

Đối tượng sử dụng

  • Trẻ em và người lớn bị nhiễm khuẩn đường hô hấp (viêm họng, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi).
  • Bệnh nhân mắc nhiễm khuẩn tai – mũi – họng như viêm tai giữa.
  • Người bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu (viêm bàng quang, viêm niệu đạo).
  • Trường hợp nhiễm khuẩn da và mô mềm (mụn nhọt, áp xe, viêm da nhiễm trùng).
  • Bệnh nhân nhiễm khuẩn răng miệng (áp xe răng, viêm nướu).

Ưu - Nhược điểm của Lanam SC 400mg/57mg

  • Ưu điểm: 
    • Phối hợp amoxicillin và acid clavulanic giúp mở rộng phổ kháng khuẩn, tăng hiệu quả trên nhiều chủng vi khuẩn.
    • Dạng bột pha hỗn dịch uống, dễ sử dụng, đặc biệt phù hợp cho trẻ nhỏ hoặc người khó nuốt viên.
    • Hấp thu nhanh, cho tác dụng điều trị tương đối ổn định trong các nhiễm khuẩn thường gặp.
    • Có thể dùng trong nhiều bệnh lý khác nhau: hô hấp, tiết niệu, da – mô mềm, răng miệng.
  • Nhược điểm: 
    • Có thể gây tác dụng phụ như tiêu chảy, buồn nôn, phát ban hoặc dị ứng kháng sinh.
    • Nguy cơ kháng kháng sinh nếu dùng không đúng liều hoặc lạm dụng.
    • Cần thận trọng ở người có tiền sử dị ứng penicillin hoặc bệnh gan.
    • Phải dùng theo đơn bác sĩ, không tự ý mua và sử dụng.
     

Công dụng Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn

  • Amoxicillin là một kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ aminopenicillin. Nó ức chế quá trình sinh tổng hợp peptidoglycan của thành tế bào vi khuẩn.
  • Acid clavulanic có cấu trúc hóa học tương tự nhân penicillin. Mặc dù bản thân nó có hoạt tính kháng khuẩn rất yếu, nhưng nó có khả năng gắn kết không hồi phục với các enzyme beta-lactamase.

Thông tin chi tiết về Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn

Chỉ định

  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.
  • Viêm tai giữa cấp tính.
  • Đợt cấp tính của viêm phế quản mạn.
  • Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
  • Viêm bàng quang.
  • Viêm thận - bể thận.
  • Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da đặc biệt trong viêm mô tế bào, côn trùng cắn đốt, áp xe ổ răng nghiêm trọng dẫn đến viêm mô tế bào.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp đặc biệt là viêm tủy xương.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

  • Cách dùng: 
    • Thuốc bột pha hỗn dịch uống Lanam SC 400mg/57mg được dùng bằng đường uống.

  • Liều dùng: 
    • Liều lượng thường được thể hiện theo hàm lượng amoxicillin/ acid clavulanic trừ khi được nêu rõ theo liều của từng thành phần riêng lẻ.
    • Việc lựa chọn liều của Lanam SC 400mg/ 57mg phụ thuộc vào các yếu tố sau:

+ Loại vi khuẩn gây bệnh và khả năng nhạy cảm với chất kháng khuẩn.

+ Mức độ và vị trí nhiễm khuẩn.

+ Tuổi, cân nặng và chức năng thận của bệnh nhân.

    • Việc sử dụng sản phẩm thay thế cho Lanam SC 400mg/ 57mg (như khi cần amoxicillin liều cao hơn và/ hoặc tỉ lệ khác của amoxicillin với acid clavulanic) nên được xem xét khi cần thiết.
    • Đối với trẻ em nặng < 40 kg, khi sử dụng theo khuyến cáo, công thức của Lanam SC 400mg/ 57mg cung cấp liều tối đa hằng ngày là 1000 - 2800mg amoxicillin/ 143 - 400mg acid clavulanic. Nếu cần tăng liều amoxicillin trong ngày nên lựa chọn sản phẩm có tỉ lệ phối hợp amoxicillin/ acid clavulanic khác để tránh sử dụng acid clavulanic liều cao trong ngày không cần thiết.
    • Thời gian điều trị nên được xem xét tùy theo sự đáp ứng của bệnh nhân. Một số nhiễm khuẩn (như viêm tủy xương) đòi hỏi thời gian điều trị dài hơn. Không nên kéo dài thời gian điều trị quá 14 ngày mà không đánh giá lại tình trạng của bệnh nhân.
    • Người lớn và trẻ em từ 40kg nên sử dụng sản phẩm khác có hàm lượng amoxicillin/ acid clavulanic phù hợp hơn cho người lớn.
    • Trẻ em nặng < 40kg liều khuyến cáo:

+ 25mg/ 3,6 mg/kg/ngày đến 45mg/ 6,4 mg/kg/ngày chia thành hai lần uống.

+ Có thể xem xét tăng liều lên đến 70mg/ 10 mg/kg/ngày chia thành hai lần uống đối với một số nhiễm khuẩn (như viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới).

+ Chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng amoxicillin/ acid clavulanic tỉ lệ 7/1 với liều trên 45mg/ 6,4 mg/kg/ngày ở trẻ em dưới 2 tuổi.

    • Chưa có dữ liệu lâm sàng về việc sử dụng phối hợp amoxicillin/ acid clavulanic tỉ lệ 7/1 cho trẻ em dưới 2 tháng tuổi. Do đó, việc đề nghị liều cho các đối tượng này vẫn chưa được thực hiện.
    • Người cao tuổiKhông cần thiết phải điều chỉnh liều.
    • Bệnh nhân suy thận:

+ Bệnh nhân có độ thanh thải creatinin (CrCl) lớn hơn 30 ml/phút: Không cần chỉnh liều.

+ Bệnh nhân có độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút: Không khuyến cáo sử dụng phối hợp amoxicillin/ acid clavulanic với tỉ lệ 7/1, vì vậy, chưa có dữ liệu về việc điều chỉnh liều.

    • Bệnh nhân suy ganThận trọng về liều lượng khi sử dụng và định kỳ kiểm tra chức năng gan trong quá trình sử dụng thuốc.

Tác dụng ngoài ý muốn

  • Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10):

+ Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng: nhiễm nấm Candida trên niêm mạc da.

+ Hệ tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn (thường xảy ra khi dùng thuốc với liều cao, có thể uống thuốc vào đầu bữa ăn để giảm thiểu các ảnh hưởng trên đường tiêu hóa), nôn.

  • Ít gặp (1/1 000 ≤ ADR < 1/100):

+ Hệ thần kinh: chóng mặt, đau đầu.

+ Hệ tiêu hóa: khó tiêu.

+ Gan - mật: tăng AST và/ hoặc ALT (tăng trung bình AST và/ hoặc ALT đã được ghi nhận ở những bệnh nhân được điều trị với các kháng sinh nhóm beta-lactam, tuy nhiên, ý nghĩa của những phát hiện này vẫn chưa được biết đến).

+ Da và tổ chức dưới da: ban da, ngứa, mày đay.

  • Hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR <1/1.000):

Máu và hệ bạch huyết: giảm bạch cầu có hồi phục (kể cả giảm bạch cầu trung tính) và giảm tiểu cầu.- Da và tổ chức dưới da: hồng ban đa dạng.

  • Tần suất chưa xác định:

+ Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng: bội nhiễm các vi sinh vật không nhạy cảm với thuốc.

+ Máu và hệ bạch huyết: mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu tán huyết, kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin.

+ Hệ miễn dịch: phù mạch thần kinh, sốc phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn.

+ Hệ thần kinh: chứng tăng động có hồi phục, co giật, viêm màng não vô khuẩn.

+ Hệ tiêu hóa: viêm đại tràng do kháng sinh (bao gồm viêm đại tràng giả mạc và viêm đại tràng xuất huyết), lưỡi mọc lông đen, đổi màu răng (đổi màu men răng đã được báo cáo ở trẻ, tuy nhiên rất hiểm khi xảy ra. Vệ sinh răng miệng tốt có thể phòng tránh vì triệu chứng này có thể bị loại bỏ bằng cách đánh răng).

+ Gan mật: viêm gan và vàng da ứ mật (các tác dụng phụ này đã được ghi nhận ở những bệnh nhân điều trị với các kháng sinh nhóm cephalosporin và các thuốc khác nhóm penicillin).

+ Da và tổ chức dưới da: hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì da nhiễm độc, viêm da bóng nước bong vảy, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP), hội chứng phát ban do thuốc với chứng tăng bạch cầu ưa acid và những triệu chứng toàn thân (DRESS).

+ Thận và tiết niệu: viêm thận kẽ, tiểu tinh thể.

Bảo quản

Không quá 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Thông tin về hoạt chất: Clavulanic acid

Thuốc này chứa hoạt chất Clavulanic acid. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Clavulanic acid

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Lanam SC 400mg/57mg - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook