Chưa có hình ảnh
Aurolaprin 20/12.5 mg
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Aurolaprin 20/12.5 mg
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 20mg | |
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với các thành phần hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Suy thận nặng (độ thanh thải creatinine ≤ 30 ml/phút);. Vô niệu. Tiền sử phù mạch thần kinh liên quan đến việc điều trị với thuốc ức chế ACE trước đó. Phù mạch bẩm sinh hoặc tự phát. Mẫn cảm với các thuốc dẫn chất sulfonamide. Phụ nữ mang thai trong quý hai và quý ba của thai kỳ. Suy gan nặng. Hẹp động mạch thận. Chống chỉ định sử dụng đồng thời với các thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m2).Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, dị cảm, loạn cảm. Rối loạn vị giác, ỉa chảy, buồn nôn, nôn và đau bụng. Ho khan có thể do tăng kinin ở mô hoặc prostaglandin ở phổi.Tương tác thuốc
Enalapril: sử dụng enalapril đồng thời với một số thuốc giãn mạch khác (ví dụ nitrat) hoặc các thuốc gây mê có thể gây ra hạ huyết áp trầm trọng.Sử dụng enalapril đồng thời với các thuốc gây giải phóng rennin (ví dụ thuốc lợi tiểu), tác dụng hạ huyết áp của enalapril tăng lên. Hydrochlorothiazide: khi dung cùng với rượu, barbiturate hoặc thuốc ngủ gây nghiện gây tăng tiềm lực hạ huyết áp thế đứng. Tác dụng hiệp đồng hoặc tăng tiềm lực hạ huyết áp .không nên dung cùng với Lithi vì giảm thanh thải lithi ở thận và tăng độc tính của chất này.Công dụng Aurolaprin 20/12.5 mg
Thông tin từ hoạt chất: Enalapril
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Enalapril
Dược động học Enalapril
Tác dụng Enalapril
Chỉ định Enalapril
Liều dùng Enalapril
Chống chỉ định Enalapril
Tương tác Enalapril
Tác dụng phụ Enalapril
Thận trọng lúc dùng Enalapril
Bảo quản Enalapril
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Aurolaprin 20/12.5 mg
Bisoplus
VD-18530-13
Mibetel plus
VD-18541-13
Bisoplus Stada 10 mg/25 mg
VD-19188-13
Bisoplus Stada 10 mg/25 mg
VD-19188-13
Anelipra 5
VD-19484-13
Vinlaril
VD-19513-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Aurolaprin 20/12.5 mg
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!