Bicimax
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Bicimax
Thành phần hoạt chất
5 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 15 mg | |
| 10 mg | |
| 10 mcg | |
| 23 mg | |
| 15 mg |
Công dụng Bicimax
Thông tin chi tiết về Bicimax
Chỉ định
Các trường hợp thiếu Vitamin nhóm B, đau đầu, trẻ em suy nhược chậm lớn.
Chống chỉ định
* Tránh dùng liều cao vitamin C cho những bệnh nhân: - Thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase (nguy cơ thiếu máu tán huyết). - Có tiền sử sỏi thận, tăng oxalat niệu (tăng nguy cơ hình thành sỏi thận). - Bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt). * Tránh dùng liều cao vitamin PP cho những bệnh nhân: - Bệnh gan nặng. - Loét dạ dày tiến triển. - Chảy máu động mạch. - Hạ huyết áp nặng. * Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. * Suy thận nặng. * Sỏi thận. * Tăng calci huyết (do cường cận giáp, rối loạn thừa vitamin D, khối u do mất xương, suy thận nặng, ung thư xương di căn), sỏi calci do tăng calci niệu nặng và sỏi thận. * U ác tính: do vitamin B12 làm kích thích các tế bào tái tạo ở mô, nên xem xét nguy cơ khối u tiến triển. * Người bệnh có cơ địa dị ứng (hen, eczema).
Liều lượng & Cách dùng
Tác dụng ngoài ý muốn
Vitamin B1: đôi khi xảy ra phản ứng quá mẫn và một số tác dụng phụ khác như cảm giác ấm, cảm giác kim châm, ngứa, đau, nổi mày đay, yếu sức, đổ mồ hôi, buồn nôn, bồn chồn, nghẹn cổ họng, phù mạch, suy hô hấp, chứng xanh tím, phù phổi, xuất huyết tiêu hóa, giãn mạch và hạ huyết áp thoáng qua. Vitamin B6: dùng liều cao vitamin B6 trong thời gian dài (200 mg/ngày x 2 tháng) có thể làm tiến triển nặng thêm bệnh thần kinh ngoại vi. Vitamin B12: hiếm gặp các tác dụng ngoại ý như phản vệ, sốt, phản ứng dạng trứng cá, nổi mày đay, ngứa, đỏ da. Vitamin C: thường không độc. Rối loạn tiêu hóa là tác dụng phụ phổ biến nhất do dùng liều cao vitamin C (≥ 3 g/ngày). Liều uống ≥ 1 g/ngày có thể gây tiêu chảy. Các rối loạn tiêu hóa khác do dùng liều cao vitamin C bao gồm buồn nôn, co cứng bụng, đau bụng thoáng qua và đầy hơi. Vitamin C có thể gây acid hóa nước tiểu, kết tủa urat, cystin, hoặc sỏi oxalat, hoặc các thuốc trong đường tiết niệu. Calci carbonat đôi khi có thể gây táo bón. Đầy hơi do giải phóng carbon dioxyd có thể xảy ra ở một số bệnh nhân. Dùng liều cao hoặc dùng lâu ngày có thể dẫn đến tăng tiết dịch dạ dày và hiện tượng rebound acid. Giống như các muối calci khác, calci carbonat có thể gây tăng calci huyết, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận hoặc sau khi dùng liều cao. Magnesi: Uống các muối magnesi có thể gây kích thích đường tiêu hóa và tiêu chảy lỏng. Tăng magnesi huyết ít gặp sau khi uống các muối magnesi trừ khi có suy thận.
Thông tin về hoạt chất: Vitamin B1
Thuốc này chứa hoạt chất Vitamin B1. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất Vitamin B1Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Bicimax
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Bicimax
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!