Chưa có hình ảnh
Apizator
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Apizator
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 200 mg |
Chỉ định
Tăng lipoprotein máu nguyên phát. Tăng lipoprotein máu thứ phát: tăng cholesterol máu không cải thiện sau khi đã ăn kiêng & thay đổi lối sống; tăng triglyceride máu thứ phát nặng kéo dài dù bệnh căn nguyên đang được điều trị (như đái tháo đường);Chống chỉ định
Suy thận nặng (creatinin > 60mg/l), suy gan nặng. Phụ nữ có thai hay trong thời kỳ cho con bú.Liều lượng - Cách dùng
Người lớn 1 viên/lần x 2 lần/ngày, uống sau bữa ăn.Tác dụng phụ
Rối loạn dạ dày-ruột (đầy bụng, chán ăn, buồn nôn), hoa mắt, đau đầu có thể xảy ra nhưng nhẹ. Hiếm khi đau cơ, yếu cơ & vọp bẻ.Tương tác thuốc
Không sử dụng đồng thời với perhexiline hay IMAO. Làm tăng hiệu quả của thuốc kháng đông coumarin. Dùng cách 2 giờ với cholestyramine. Làm tăng tác dụng hạ đường huyết ở bệnh nhân tiểu đường đang dùng insulin hay sulphonylurea.Công dụng Apizator
Thông tin từ hoạt chất: Bezafibrate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Bezafibrate
Dược động học Bezafibrate
Tác dụng Bezafibrate
Chỉ định Bezafibrate
Liều dùng Bezafibrate
Chống chỉ định Bezafibrate
Tương tác Bezafibrate
Tác dụng phụ Bezafibrate
Thận trọng lúc dùng Bezafibrate
Bảo quản Bezafibrate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Apizator
Regadrin B
VN-7296-03
Zafibral
VN-8227-04
Regadrin B
VN-6450-08
Lapoce
VN-11863-11
Regadrin B
VN-14470-12
Stawin
VD-21473-14
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Apizator
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!