Chưa có hình ảnh
LC Lucid
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về LC Lucid
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Dị ứng với các thành phần có trong thuốc. Suy thận. Trẻ < 1 tuổi, chỉ dùng khi thật cần thiết.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Tương tác thuốc
Muối Fe, kháng thụ thể H2, tetracyclin, fluoroquinolon, ketoconazol, norfloxacin, ciprofloxacin, thuốc dạng viên bao tan trong ruột, mecamylamin, methenamin, Na polystyren sulfonat resin.Công dụng LC Lucid
Thông tin từ hoạt chất: Nhôm hydroxyd
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Nhôm hydroxyd
Dược động học Nhôm hydroxyd
Tác dụng Nhôm hydroxyd
Chỉ định Nhôm hydroxyd
Liều dùng Nhôm hydroxyd
Chống chỉ định Nhôm hydroxyd
Tương tác Nhôm hydroxyd
Tác dụng phụ Nhôm hydroxyd
Thận trọng lúc dùng Nhôm hydroxyd
Bảo quản Nhôm hydroxyd
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với LC Lucid
Kanmen S
VD-5676-08
Gastropin
VD-13725-11
Arocin (công ty ĐK: Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong)
VD-14597-11
Arocin S (công ty ĐK: Công ty TNHH dược phẩm Tân Phong)
VD-14598-11
Mallote
VD-20412-14
Asigastrogit
VD-23151-15
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến LC Lucid
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!