Chưa có hình ảnh
Plaxsav 10
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Plaxsav 10
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Benazepril hydroclorid 10mg |
Chỉ định
Dùng một mình hoặc phối hợp với thuốc lợi tiểu thiazid để điều trị tăng huyết áp. Dùng kết hợp với thuốc lợi tiểu và digitalis để điều trị suy tim sung huyết không đáp ứng với các biện pháp khác.Chống chỉ định
Phù mạch; quá mẫn với benazepril hoặc với bất cứ thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin nào. Thời kỳ mang thai: Dùng thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin trong ba tháng giữa và ba tháng cuối của thai kỳ gây tăng tỷ lệ tử vong và tỷ lệ mắc bệnh ở trẻ sơ sinh. Đã có trường hợp bị ít nước ối, hạ huyết áp và thiểu niệu/vô niệu ở trẻ sơ sinh. Do đó, không dùng thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin trong thời kỳ mang thai. Thời kỳ cho con bú: Benazepril và benazeprilat phân bố trong sữa mẹ. Trẻ nhỏ bú sữa nhận được dưới 0,1% liều dùng của mẹ tính theo mg/kg benazepril và benazeprilat. Có thể dùng benazepril trong thời kỳ cho con bú.Liều lượng - Cách dùng
Dùng benazepril qua đường uống. Liều lượng của benazepril hydroclorid biểu thị theo số lượng benazepril. Phải ngừng dùng thuốc lợi tiểu 2 – 3 ngày trước khi bắt đầu dùng benazepril, trừ trường hợp người có tăng huyết áp tiến triển nhanh hoặc ác tính, hoặc tăng huyết áp khó kiểm soát.Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn của benazepril thường nhẹ và nhất thời, và không có mối liên quan giữa tác dụng không mong muốn và tuổi, thời gian điều trị, hoặc tổng liều trong phạm vi 2 – 80mg. Khi dùng benazepril, cần lưu ý là một thuốc ức chế enzym chuyển khác, captopril, đã gây mất bạch cầu hạt, đặc biệt ở người bệnh giảm chức năng thận hoặc tổn thương mạch máu trong bệnh tạo keo như luput ban đỏ lan tỏa, hoặc bệnh xơ cứng bì. Không có đủ tư liệu để chứng minh benazepril không có tác dụng không mong muốn này. Thường gặp: Hô hấp: ho nhất thời. Hệ thần kinh trung ương: nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, ngủ gà. Tiêu hóa: buồn nôn. Ít gặp: Tim mạch: hạ huyết áp, nhịp tim nhanh, phù mạch. Hệ thần kinh trung ương: lo âu, mất ngủ, tình trạng kích động. Da: ban, hội chứng Stevens – johnson, ban đỏ đa dạng, mẫn cảm với ánh sáng. Nội tiết và chuyển hóa: tăng kali – huyết. Huyết học: mất bạch cầu, giảm tiểu cầu. Tiêu hóa: táo bón, viêm dạ dày, nôn, đại tiện máu đen. Gan: vàng da. Sinh dục – niệu: liệt dương, nhiễm khuẩn đường niệu. Thần kinh – cơ – xương: tăng trương lực, dị cảm, đau khớp, viêm khớp, đau cơ, yếu cơ. Hô hấp: viêm phế quản, khó thở, viêm xoang, hen. Khác: ra mồ hôi.Tương tác thuốc
Thuốc lợi tiểu: người dùng thuốc lợi tiểu, đặc biệt người mới dùng thuốc này, đôi khi có thể có giảm huyết áp quá mức sau khi bắt đầu điều trị với benazepril. Thuốc gây hạ huyết áp: dùng đồng thời với thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin có thể gây tác dụng hạ huyết áp cộng hợp; thuốc điều trị tăng huyết áp gây giải phóng renin hoặc ảnh hưởng đến hoạt động giao cảm có tác dụng cộng hợp lớn nhất. Thuốc chống viêm không steroid, đặc biệt indomethacin: có thể đối kháng với tác dụng chống tăng huyết áp của thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin do ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận và/hoặc gây giữ natri và dịch. Thuốc đồng (chủ); vận giao cảm: dùng đồng thời, gây giảm tác dụng chống tăng huyết áp của thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. Thuốc bổ sung kali và thuốc lợi tiểu giữ kali: benazepril có thể làm giảm bớt mất kali do thuốc lợi tiểu thiazid. Thuốc lợi tiểu giữ kali (spironolacton, amilorid, triamteren, và thuốc khác) và các thuốc bổ sung kali có thể làm tăng nguy cơ tăng kali – huyết. Lithi: người dùng đồng thời thuốc ức chế men chuyển angiotensin trong khi điều trị với lithi có nồng độ lithi huyết thanh tăng lên và có triệu chứng ngộ độc lithi.Bảo quản
Bảo quản viên nén benazepril hydroclorid ở nhiệt độ dưới 30 độ C, chống ẩm, và đựng trong lọ kín.Công dụng Plaxsav 10
Thông tin từ hoạt chất: Benazepril
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Benazepril
Dược động học Benazepril
Chỉ định Benazepril
Liều dùng Benazepril
Chống chỉ định Benazepril
Tương tác Benazepril
Tác dụng phụ Benazepril
Bảo quản Benazepril
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
11 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Plaxsav 10
Hyperzeprin 10mg
VD-0196-06
Hyperzeprin 20mg
VD-0197-06
Hyperzeprin 5mg
VD-0198-06
Hezepril 10
VD-24221-16
Hezepril 5
VD-24222-16
Henazepril 5
VD-25172-16
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Plaxsav 10
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!