Esmya
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Thành phần
Quy cách đóng gói
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Thông tin công ty
Cenexi SAS
- FRANCE
Sản xuất
Thông tin chi tiết về Esmya
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 5mg |
Công dụng Esmya
U xơ tử cung ở phụ nữ độ tuổi sinh sản: chỉ định cho một đợt điều trị trước phẫu thuật các triệu chứng vừa-nặng, hoặc điều trị nối tiếp các triệu chứng vừa-nặng nhưng không thích hợp với phẫu thuật.
Thông tin chi tiết về Esmya
Chỉ định
U xơ tử cung ở phụ nữ độ tuổi sinh sản: chỉ định cho một đợt điều trị trước phẫu thuật các triệu chứng vừa-nặng, hoặc điều trị nối tiếp các triệu chứng vừa-nặng nhưng không thích hợp với phẫu thuật.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Phụ nữ có thai, cho con bú. Chảy máu âm đạo không rõ nguyên nhân hoặc vì lý do khác không phải u xơ tử cung. Ung thư vú, tử cung, cổ tử cung hoặc buồng trứng. Rối loạn chức năng gan tiềm ẩn.
Liều lượng & Cách dùng
Việc điều trị cần được bắt đầu và giám sát bởi bác sĩ có kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị u xơ tử cung. Bắt đầu vào tuần đầu tiên chu kỳ kinh, mỗi ngày 1 viên, đợt điều trị 3 tháng (và không nên quá 3 tháng); đợt tiếp theo nên bắt đầu vào thời điểm sớm nhất ở tuần đầu chu kỳ kinh tiếp theo sau khi kết thúc đợt trước đó. Đã thử nghiệm đến 4 đợt nối tiếp lặp lại. Quên uống thuốc: uống ngay liều bị quên sớm nhất có thể; quên quá 12 tiếng, không uống liều đã quên mà tiếp tục uống như thường lệ. Bệnh nhân suy thận nặng: không khuyến cáo dùng nếu không có sự giám sát.
Quá Liều Xem thông tin quá liều của Esmya để xử trí khi sử dụng quá liều.
Cách dùng Uống thuốc với nước, cùng hoặc không cùng thức ăn.
Tác dụng ngoài ý muốn
Rất thường gặp: Vô kinh, nội mạc tử cung dày lên. Thường gặp: Đau đầu; hoa mắt; đau bụng, buồn nôn; mụn trứng cá; đau cơ xương; bốc hỏa, đau vùng chậu, u nang buồng trứng, căng tức/đau vú; mệt mỏi; tăng cân.
Tương tác thuốc
Thuốc tránh thai chứa hormon và progestogen: có thể giảm hiệu quả của Esmya & hạn chế tác dụng của thuốc tránh thai. Không nên dùng đồng thời chất ức chế CYP3A4 vừa-mạnh, thuốc cảm ứng CYP3A4 mạnh (như rifampicin, rifabutin, carbamazepin, oxcarbazepin, phenytoin, fosphenytoin, phenobarbital, primidon, thảo dược St John’s Wort, efavirenz, nevirapin, ritonavir dùng kéo dài);, thuốc chứa progestogen (trong vòng 12 ngày sau khi dừng điều trị ulipristal). Dùng ulipristal và cơ chất của P-gp cách nhau ít nhất 1.5 giờ.
Thông tin về hoạt chất: Ulipristal acetate
Thuốc này chứa hoạt chất Ulipristal acetate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất Ulipristal acetateHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
3 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Esmya
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Esmya
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!