Chưa có hình ảnh
Vadol P
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Vadol P
Thành phần hoạt chất
3 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - | |
| - |
Chỉ định
Cảm cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, nghẹt mũi, viêm mũi dị ứng, ho, đau nhức cơ khớp.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc. Người Suy gan nặng, cường giáp, tăng huyết áp, bệnh mạch vành, Nguy cơ bí tiểu do rối loạn niệu quản tiền liệt tuyến.Liều lượng - Cách dùng
- Người lớn: 1 - 2 viên/lần x 2 - 3 lần/ngày. - Trẻ em: nửa viên/lần x 2 - 3 lần/ngày.Tác dụng phụ
Buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng, khô họng, phát banTương tác thuốc
Rượu. Thuốc trị tăng huyết áp, chẹn beta hay chống trầm cảm 3 vòng. Thuốc chống đông máu.Công dụng Vadol P
Thông tin từ hoạt chất: Paracetamol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Paracetamol
Dược động học Paracetamol
Tác dụng Paracetamol
Chỉ định Paracetamol
Liều dùng Paracetamol
Chống chỉ định Paracetamol
Tương tác Paracetamol
Tác dụng phụ Paracetamol
Thận trọng lúc dùng Paracetamol
Bảo quản Paracetamol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Vadol P
Rhutazil-P 500
VD-13536-10
Meko Allergy f
VD-12499-10
RVpara
GC-287-17
GIOSTO
Greatcet
VD-18807-13
Flucoldstad
VD-18109-12
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Vadol P
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!