Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Simloxyd

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-30427-18
Dạng bào chế
Viên nén nhai
Lượt xem
7,612
Thành phần
Magnesi hydroxid 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 25 mg
Quy cách đóng gói Hộp 6 vỉ x 10 viên

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Simloxyd

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
200 mg
25 mg

Chỉ định

Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật. 

Chống chỉ định

Glaucoma góc đóng. Tắc liệt ruột, hẹp môn vị. Liên quan magnesi: suy thận nặng.

Liều lượng - Cách dùng

Người lớn: (>16 tuổi)

- Loét đường tiêu hoá & viêm dạ dày: 1-2 viên mỗi 4 giờ. 
- Tăng tiết acid dạ dày: 1-2 viên sau khi ăn hay khi cần.

Tối đa 6 lần/ngày;
Không dùng quá 12 viên/ngày.
Nhai kỹ viên thuốc càng lâu càng tốt.

Tác dụng phụ

Có thể làm khởi phát: - Rối loạn nhu động ruột (tiêu chảy hoặc táo bón). - Mất phosphor sau khi dùng thuốc dài ngày hoặc dùng liều cao, vì thuốc có chứa nhôm.

Tương tác thuốc

Các thuốc kháng acide tương tác với một số thuốc khác được hấp thu bằng đường uống: Thận trọng khi phối hợp : Thuốc chống lao (ethambutol, isoniazide);, cycline, fluoroquinolone, lincosanide, kháng histamine H2, aténolol, métoprolol, propranolol, chloroquine, diflunisal, digoxine, diphosphonate, fluorure sodium, glucocorticoide (cụ thể là prednisolone và dexamethasone), indométacine, kétoconazole, lanzoprazole, thuốc an thần kinh nhóm phénothiazine, pénicillamine, phosphore, muối sắt, sparfloxacine : giảm sự hấp thu qua đường tiêu hóa của các thuốc trên. Kayexalate: giảm khả năng gắn kết của nhựa vào kali, với nguy cơ nhiễm kiềm chuyển hóa ở người suy thận. Nên sử dụng các thuốc kháng acide cách xa các thuốc trên (trên 2 giờ và, trên 4 giờ đối với fluoroquinolone). Lưu ý khi phối hợp: Dẫn xuất salicylate: tăng bài tiết các salicylate ở thận do kiềm hóa nước tiểu.

Công dụng Simloxyd

Ðiều trị ngắn hạn & dài hạn các chứng loét đường tiêu hoá & giảm do tăng tiết acid, tăng vận động dạ dày, ruột bị kích ứng & co thắt, đầy hơi khó tiêu, viêm dạ dày, ợ chua, viêm tá tràng, viêm thực quản, thoát vị khe, chế độ ăn không thích hợp, nhiễm độc alcool, đau sau phẫu thuật. 

Thông tin từ hoạt chất: Magnesi hydroxid

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Chỉ định Magnesi hydroxid

Magnesium Carbonate được chỉ định cho việc điều trị Axit dạ dày, Tăng nước trong ruột, Lượng thấp của magiê trong máu và các bệnh chứng khác.

Tương tác Magnesi hydroxid

Cellulose sodium phosphate Digoxin Dolutegravir dutrebis Kalexate Raltegravir Sodium polystyrene sulfonate

Tác dụng phụ Magnesi hydroxid

ĂN mất ngon Yếu cơ Buồn nôn Phản xạ chậm Ói mửa Bệnh tiêu chảy Nổi mề đay Ngứa Phát ban Yếu cơ thể

Thận trọng lúc dùng Magnesi hydroxid

Bệnh tiêu chảy Dự định có thai Mang thai, dự định có thai hoặc cho con bú Sự tắc nghẽn của ruột Uống thuốc này với một ly nước cho con bú có thai viêm ruột thừa vấn đề về thận vấn đề về tim

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook