Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Trajordan - Siro - Hình ảnh sản phẩm

Trajordan

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
893100859824
Dạng bào chế
Siro
Lượt xem
2,710
Thành phần
Mỗi 100ml chứa: L-Lysin hydroclorid 2000mg; Vitamin A (Retinyl palmitat) 25.000IU; Vitamin D3 (Colecalciferol) 10.000IU; Vitamin E (alpha tocoferyl acetat) 20mg; Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 200mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 15mg; Vitamin C (Acid ascorbic)
Quy cách đóng gói Hộp 1 chai 60ml Hộp 1 chai 100ml

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Trajordan

Thành phần hoạt chất

7 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
2000mg
20mg
Acid ascorbic
15mg
200mg
10.000IU
25.000IU

Công dụng Trajordan

– Trẻ em lười ăn, chậm lớn, suy dinh dưỡng, trong thời gian phục hồi sức khỏe sau khi ốm.
 
– Trẻ em và thanh thiếu niên trong thời kỳ tăng trưởng và phát triển chiều cao.
 
– Các trường hợp thiếu hụt vitamin và dinh dưỡng, thời kỳ dưỡng bệnh.
 

Thông tin chi tiết về Trajordan

Chỉ định

– Trẻ em lười ăn, chậm lớn, suy dinh dưỡng, trong thời gian phục hồi sức khỏe sau khi ốm.

– Trẻ em và thanh thiếu niên trong thời kỳ tăng trưởng và phát triển chiều cao.

– Các trường hợp thiếu hụt vitamin và dinh dưỡng, thời kỳ dưỡng bệnh.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Rối loạn chuyển hóa calci như tăng calci huyết hay tăng calci niệu. Thừa vitamin D. Suy thận. Dùng chung với các thuốc khác chứa vitamin D. Bệnh gan nặng. Loét dạ dày tiến triển. Xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.

Liều lượng & Cách dùng

Liều thông thường:

– Trẻ em dưới 2 tuổi: 1 thìa cà phê (5ml) mỗi ngày.

– Trẻ em trên 2 tuổi và người lớn: 2 thìa cà phê (5 ml) mỗi ngày, chia làm 1 – 2 lần

Hoặc theo hướng dẫn của bác sỹ.

Lắc chai trước khi dùng.

Tác dụng ngoài ý muốn

Muối calci đường uống có thể gây kích thích đường tiêu hóa, táo bón. Vitamin B1 rất hiếm có tác dụng phụ và thường theo kiểu dị ứng. Dùng liều cao vitamin B2 dẫn đến nước tiểu chuyển màu vàng nhạt, gây sai lệch một số xét nghiệm nước tiểu. Dùng liều cao vitamin B6 trong thời gian dài (200 mg/ngày x 2 tháng) có thể làm tiến triển nặng thêm bệnh thần kinh ngoại vi. Có thể xảy ra thừa vitamin D khi điều trị liều cao hoặc kéo dài hoặc khi tăng đáp ứng với liều bình thường vitamin D, và sẽ dẫn đến những biểu hiện lâm sàng rối loạn chuyển hóa calci. Vitamin E thường được dung nạp tốt. Tuy nhiên dùng liều cao có thể gây tiêu chảy, đau bụng và các rối loạn tiêu hóa khác, mệt mỏi, yếu. Nicotinamid liều nhỏ thường không độc. D-pathenol có thể gây dị ứng nhưng hiếm gặp.

Tương tác thuốc

Ở liều cao, một vài vitamin có thể gây tương tác (giảm tác dụng của Phenytoin, Barbiturat, Lévodopa);.

Bảo quản

- Để nơi khô, mát, tránh ánh sáng. ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.

Thông tin về hoạt chất: L-lysine

Thuốc này chứa hoạt chất L-lysine. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất L-lysine

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook