Chưa có hình ảnh
Janpetine
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Janpetine
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Magnesi hydroxid 30% paste | |
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. - Rối loạn chuyển hóa Porphyrin. - Bệnh nhân suy thận nặng. - Bệnh nhân suy nhược cơ thể, tiền sản giật, nhiễm độc kiềm, tăng magnesi huyết, giảm phosphat huyết. - Bệnh nhân đang thẩm tách máu, loét ruột kết, viêm ruột thừa, tắc ruột, hẹp môn vị. - Trẻ nhỏ dưới 6 tuổi vì nguy cơ nhiễm độc nhôm, đặc biệt ở trẻ mất nước hoặc bị suy thận.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
- Những tác dụng phụ toàn thân hiếm gặp ở những bệnh nhân có chức năng thận bình thường. - Thường gặp: táo bón, tiêu chảy. - Ít gặp: liều cao gây tắc nghẽn ruột, giảm phosphat huyết. - Ở những bệnh nhân suy thận mãn tính có thể gây tăng magnesi huyết, nhuyễn xương, bệnh não, sa sút trí tuệ và thiếu máu hồng cầu nhỏ.Tương tác thuốc
- Thuốc kháng acid tương tác với nhiều thuốc khác do làm thay đổi pH dạ dày, thuốc được hấp thu và tạo thành phức hợp không được hấp thu. Những tương tác này có thể giảm bằng cách dùng thuốc kháng acid cách thuốc khác 2-3 giờ. - Nhôm hydroxyd có thể làm giảm sự hấp thu của những thuốc dùng đồng thời như: tetracyclin, digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, allopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, itraconazol có thể làm giảm sự hấp thu của những thuốc này. - Sự hấp thu nhôm từ ống tiêu hóa có thể tăng nếu dùng chung với citrat hay acid ascorbic. - Magnesi hydroxyd làm giảm hấp thu tetracyclin và biphosphonat.Công dụng Janpetine
Thông tin từ hoạt chất: Magnesi hydroxid
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Chỉ định Magnesi hydroxid
Tương tác Magnesi hydroxid
Tác dụng phụ Magnesi hydroxid
Thận trọng lúc dùng Magnesi hydroxid
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Janpetine
Alpamylase DK
V1035-H12-05
Kapetase
VD-0948-06
Ikopep
VN-0161-06
Medopapa
VN-7590-03
Napepsin
VN-1002-06
NeofepaTin
VNB-1594-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Janpetine
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!