Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Givet-10 dạng viên nén bao phim - Viên nén bao phim - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Givet-10 dạng viên nén bao phim - Ảnh 1
Thuốc Givet-10 dạng viên nén bao phim - Ảnh 2

Givet-10 dạng viên nén bao phim

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-28459-17
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Lượt xem
8,238
Thành phần
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg
Quy cách đóng gói Hộp 4 vỉ x 7 viên

Thông tin chi tiết về Givet-10 dạng viên nén bao phim

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
dưới dạng Montelukast natri

Chỉ định

Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
 
Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Liều lượng - Cách dùng

Thuốc được uống mỗi ngày 1 lần lúc no hoặc đói. 
 
Để chữa hen, nên uống thuốc vào buổi tối. Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng bệnh nhân. 
 
Đối với người bệnh vừa bị hen vừa bị viêm mũi dị ứng, nên uống mỗi ngày 1 viên vào buổi tối.
 
- Bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: mỗi ngày 1 viên 10 mg hoặc 2 viên 5 mg.
 
Khuyến cáo chung: 
 
Hiệu lực điều trị của Montelukast trên các thông số kiểm tra hen sẽ đạt dược trong vòng 1 ngày. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng Montelukast mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.
 
Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhân suy thận, suy gan nhẹ và trung bình, người cao tuổi, hoặc cho từng giới tính.
 
Điều trị  liên quan tới các thuốc chữa hen khác:
 
Montelukast có thể dùng phối hợp cho người bệnh đang theo các chế độ điều trị khác.
 
Giảm liều các thuốc phối hợp: thuốc giãn phế quản, corticosteroid dạng hít hoặc uống. Không nên thay thế đột ngột thuốc corticosteroid dạng hít hoặc uống bằng Montelukast.
 

Tác dụng phụ

Nhiễm trùng đường hô hấp trên. Tăng xuất huyết. Phản ứng quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ, thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan. Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh. Đánh trống ngực. Chảy máu cam. Tiêu chảy, khô miệng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa. Tăng ALT, AST huyết thanh, viêm gan (kể cả ứ mật, viêm tế bào gan, tổn thương gan hỗn hợp). Phù mạch, bầm tím, nổi mề đay, ngứa, phát ban, hồng ban nút. Đau khớp, đau cơ kể cả chuột rút. Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù nề, sốt

Tương tác thuốc

Thận trọng, đặc biệt ở trẻ em, khi phối hợp tác nhân cảm ứng CYP3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin);

Công dụng Givet-10 dạng viên nén bao phim

Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên, bao gồm dự phòng các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
 
Làm giảm triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng.

Thông tin chi tiết về Givet-10 dạng viên nén bao phim

Chỉ định

Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em ≥ 6 tuổi, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
Giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên).

Chống chỉ định

Quá mẫn đối với montelukast hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Liều khuyến cáo:

Hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng ở người từ 15 tuổi trở lên uống 1 viên 10mg/lần/ngày.

Hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng cho trẻ em từ 6 đến 14 tuổi uống ½ viên - 5mg/lần/ngày.

Cách dùng:

Uống thuốc nguyên viên tránh bẻ hoặc nghiền nhỏ dẫn tới giảm hiệu quả của thuốc. 

Uống với nhiều nước lọc.

Tác dụng ngoài ý muốn

Trong thời gian điều trị bằng thuốc Givet-10, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn như sau:[1]

Rất thường gặp: đã nhận đường hô hấp trên bị nhiễm trùng.

Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, phát ban, sốt, nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST) tăng.

Ít gặp: Phản ứng quá mẫn (sốc phản vệ), mất ngủ, mộng du, giấc mơ bất thường  có thể ác mộng, lo lắng, kích động (hung dữ, thù địch), tăng động tâm thần vận động (run, kích thích, bồn chồn), trầm cảm, buồn ngủ, chóng mặt, dị cảm/ giảm cảm giác, khô miệng, khó tiêu, bầm tím,  co giật, chảy máu cam, nổi mày đay, ngứa, đau cơ bao gồm chuột rút, đau khớp, suy nhược/ mệt mỏi, phù nề, khó chịu.

Hiếm gặp: tăng xuất huyết, giảm trí nhớ, rối loạn sự chú ý, tim đập nhanh, phù mạch.

Rất hiếm gặp: Thâm nhiễm bạch cầu ái toan tại gan, viêm gan, có ý tưởng hoặc hành vi tự tử, ảo giác, mất phương hướng,  bạch cầu ái toan ở phổi, hồng ban nốt, hồng ban đa dạng. Xuất hiện triệu chứng như cúm, cảm giác kim châm hoặc tê ở tay và chân, bệnh phổi  triệu chứng nặng hơn và/ hoặc nổi mẩn (hội chứng Churg-Strauss).

Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn mà bạn gặp phải trong quá trình điều trị bằng thuốc.

Bảo quản

Bảo quản ở nơi có nhiệt độ phù hợp, tránh những nơi có lượng ánh sáng cao và để xa tầm tay trẻ em.

Thông tin về hoạt chất: Montelukast

Thuốc này chứa hoạt chất Montelukast. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Montelukast

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook