Givet-10 dạng viên nén bao phim
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Givet-10 dạng viên nén bao phim
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Montelukast natri |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Nhiễm trùng đường hô hấp trên. Tăng xuất huyết. Phản ứng quá mẫn bao gồm phản ứng phản vệ, thâm nhiễm bạch cầu ái toan ở gan. Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, động kinh. Đánh trống ngực. Chảy máu cam. Tiêu chảy, khô miệng, khó tiêu, buồn nôn, nôn mửa. Tăng ALT, AST huyết thanh, viêm gan (kể cả ứ mật, viêm tế bào gan, tổn thương gan hỗn hợp). Phù mạch, bầm tím, nổi mề đay, ngứa, phát ban, hồng ban nút. Đau khớp, đau cơ kể cả chuột rút. Suy nhược/mệt mỏi, khó chịu, phù nề, sốt
Tương tác thuốc
Thận trọng, đặc biệt ở trẻ em, khi phối hợp tác nhân cảm ứng CYP3A4 (như phenytoin, phenobarbital, rifampicin);
Công dụng Givet-10 dạng viên nén bao phim
Thông tin chi tiết về Givet-10 dạng viên nén bao phim
Chỉ định
Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính cho người lớn và trẻ em ≥ 6 tuổi, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị hen nhạy cảm với aspirin và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
Giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa, viêm mũi dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên).
Chống chỉ định
Quá mẫn đối với montelukast hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
Liều khuyến cáo:
Hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng ở người từ 15 tuổi trở lên uống 1 viên 10mg/lần/ngày.
Hen và/ hoặc viêm mũi dị ứng cho trẻ em từ 6 đến 14 tuổi uống ½ viên - 5mg/lần/ngày.
Cách dùng:
Uống thuốc nguyên viên tránh bẻ hoặc nghiền nhỏ dẫn tới giảm hiệu quả của thuốc.
Uống với nhiều nước lọc.
Tác dụng ngoài ý muốn
Trong thời gian điều trị bằng thuốc Givet-10, người bệnh có thể gặp phải một số tác dụng không mong muốn như sau:[1]
Rất thường gặp: đã nhận đường hô hấp trên bị nhiễm trùng.
Thường gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, phát ban, sốt, nồng độ transaminase huyết thanh (ALT, AST) tăng.
Ít gặp: Phản ứng quá mẫn (sốc phản vệ), mất ngủ, mộng du, giấc mơ bất thường có thể ác mộng, lo lắng, kích động (hung dữ, thù địch), tăng động tâm thần vận động (run, kích thích, bồn chồn), trầm cảm, buồn ngủ, chóng mặt, dị cảm/ giảm cảm giác, khô miệng, khó tiêu, bầm tím, co giật, chảy máu cam, nổi mày đay, ngứa, đau cơ bao gồm chuột rút, đau khớp, suy nhược/ mệt mỏi, phù nề, khó chịu.
Hiếm gặp: tăng xuất huyết, giảm trí nhớ, rối loạn sự chú ý, tim đập nhanh, phù mạch.
Rất hiếm gặp: Thâm nhiễm bạch cầu ái toan tại gan, viêm gan, có ý tưởng hoặc hành vi tự tử, ảo giác, mất phương hướng, bạch cầu ái toan ở phổi, hồng ban nốt, hồng ban đa dạng. Xuất hiện triệu chứng như cúm, cảm giác kim châm hoặc tê ở tay và chân, bệnh phổi triệu chứng nặng hơn và/ hoặc nổi mẩn (hội chứng Churg-Strauss).
Thông báo với bác sĩ các tác dụng không mong muốn mà bạn gặp phải trong quá trình điều trị bằng thuốc.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Montelukast
Thuốc này chứa hoạt chất Montelukast. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất MontelukastHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Givet-10 dạng viên nén bao phim
Montelukast 4
VD-19283-13
Leukas
VD-19553-13
Phagofi 10
VD-19763-13
Phagofi 5
VD-19764-13
Atmurcat
VD-31379-18
Tnpsinlukast
VD-31420-18
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Givet-10 dạng viên nén bao phim
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!