Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Cetecoataxan - Viên nén - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Cetecoataxan - Ảnh 1
Thuốc Cetecoataxan - Ảnh 2

Cetecoataxan

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-29271-18
Dạng bào chế
Viên nén
Lượt xem
8,013
Thành phần
Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Cetecoataxan

Thành phần hoạt chất

2 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
325mg
200mg

Công dụng Cetecoataxan

Giảm đau từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp đau cơ khớp do chấn thương, thấp khớp, viêm thần kinh như đau lưng, vẹo cổ, bong gân, căng cơ quá mức, gãy xương, trật khớp… Giảm đau, hạ sốt trong cảm sốt, nhức đầu, đau bụng kinh, đau răng, đau sau phẫu thuật…

Thông tin chi tiết về Cetecoataxan

Chỉ định

Giảm đau từ nhẹ đến vừa trong các trường hợp đau cơ khớp do chấn thương, thấp khớp, viêm thần kinh như đau lưng, vẹo cổ, bong gân, căng cơ quá mức, gãy xương, trật khớp… Giảm đau, hạ sốt trong cảm sốt, nhức đầu, đau bụng kinh, đau răng, đau sau phẫu thuật…

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Trẻ dưới 18 tuổi, trẻ có giảm tiểu cầu và rối loạn đông máu. Loét dạ dày tá tràng tiến triển. Quá mẫn với aspirin hay với các thuốc chống viêm không steroid khác. Người bệnh bị hen hay bị co thắt phế quản, rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, tiền sử loét dạ dày tá tràng, suy gan hoặc suy thận. Người bệnh đang được điều trị bằng thuốc chống đông coumarin. Người bệnh bị suy tim sung huyết, bị giảm khối lượng tuần hoàn do thuốc lợi niệu hoặc bị suy thận. Người bệnh bị mắc một trong nhóm bệnh tạo keo. 3 tháng cuối của thai kỳ.

Liều lượng & Cách dùng

Cách dùng: 

Dùng đường uống. Dùng sau bữa ăn.

Liều dùng:

Người lớn: Uống 2 viên/lần x 3 lần/ngày, cách nhau 6 giờ/lần.

Lưu ý: Nếu dùng thuốc quá 3 ngày cần tham khảo ý kiến của bác sĩ.

Tác dụng ngoài ý muốn

* Paracetamol:

-   Phản ứng da nghiêm trọng như hội chứng Stevens-Johnson, hội chứng Lyell, hoại tử biểu bì nhiễm độc, mụn mủ ban đỏ toàn thân cấp tuy hiếm xảy ra, nhưng có khả năng gây tử vong.

-   Ban da và những phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng xảy ra. Thường là ban đỏ hoặc mày đay nhưng đôi khi nặng hơn, có thể kèm theo sốt do thuốc và tổn thương niêm mạc. Nếu thấy sốt, bọng nước quanh các hốc tự nhiên, nên nghĩ đến hội chứng Stevens-Johnson, phải ngừng thuốc ngay. Quá liều paracetamol có thể dẫn đến tổn thương gan nặng và đôi khi hoại tử ống thận cấp. Trong một số ít trường hợp riêng lẻ, paracetamol đã gây giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm tiểu cầu. Khi lạm dụng dài ngày sẽ làm tăng độc tính trên thận.

* Ibuprofen:

-   Nguy cơ huyết khối tim mạch (xem thêm phần Cảnh báo và thận trọng khi sử dụng);.

-   5 - 15% người bệnh có tác dụng phụ về tiêu hóa.

-   Thường gặp: Sốt, mỏi mệt, chướng bụng, buồn nôn, nôn, nhức đầu, hoa mắt chóng mặt, bồn chồn, mẩn ngứa, ngoại ban.

-   Ít gặp: Phản ứng dị ứng (đặc biệt co thắt phế quản ở người bệnh bị hen), viêm mũi, nổi mày đay. Đau bụng, chảy máu dạ dày - ruột, làm loét dạ dày tiến triển. Lơ mơ, mất ngủ, ù tai, rối loạn thị giác. Thính lực giảm. Thời gian chảy máu kéo dài.

-   Hiếm gặp: Phù, nổi ban, hội chứng Stevens-Johnson, rụng tóc, hạ natri. Trầm cảm, viêm màng não vô khuẩn và hôn mê, nhìn mờ, rối loạn nhìn màu, giảm thị lực do ngộ độc thuốc. Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu trung tính, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu hạt, thiếu máu. Rối loạn co bóp túi mật, các thử nghiệm thăm dò chức năng gan bất thường, nhiễm độc gan. Viêm ruột hoại tử, hội chứng Crohn, viêm tụy. Viêm bàng quang, đái ra máu, suy thận cấp, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư. Da nhạy cảm với ánh sáng.

Tương tác thuốc

Không dùng chung với thức uống có cồn. Thuốc chống đông, coumarin, dẫn chất indandione. Thuốc trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu. Digoxin. Insulin, thuốc uống đái tháo đường. Colchicine. Hợp chất có chứa vàng. Lithium, methotrexate & probenecid.

Thông tin về hoạt chất: Paracetamol

Thuốc này chứa hoạt chất Paracetamol. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Paracetamol

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook