Chưa có hình ảnh
Davita bone
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Davita bone
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Dry vitamin D3 100 GFP |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Tăng calci trong máu. Suy thận nặng, sỏi thận. Không dùng cùng các chế phẩm khác có chứa calci hoặc vitamin D.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa (táo bón, đầy bụng, tiêu chảy);. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Tetracyclin, flour, estramustin, biphosphonat, phenytoin, quinolon ngăn cản sự hấp thu của calci, do đó không uống Davita Bone Sugar Free trong vòng 3 giờ trước hoặc sau khi uống những thuốc này. Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid làm giảm bài tiết calci niệu, có nguy cơ gây tăng calci huyết. Dùng đồng thời calci liều cao với digitalis làm tăng nguy cơ loạn nhịp tim.Công dụng Davita bone
Thông tin từ hoạt chất: Vitamin D3
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Vitamin D3
Dược động học Vitamin D3
Tác dụng Vitamin D3
Chỉ định Vitamin D3
Liều dùng Vitamin D3
Chống chỉ định Vitamin D3
Tương tác Vitamin D3
Tác dụng phụ Vitamin D3
Thận trọng lúc dùng Vitamin D3
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Davita bone
Multiplex
VNA-1144-03
Cal-D-Vita
VN-1595-06
Calvit-D
VNA-0208-02
Daycal Syrup
VN-3908-07
Calmilk
VD-1468-06
AB Extra Bone-Care
VN-2883-07
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Davita bone
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!