Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Ferimond - Si rô - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Ferimond - Ảnh 1
Thuốc Ferimond - Ảnh 2

Ferimond

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-16528-13
Dạng bào chế
Si rô
Lượt xem
27,977
Thành phần
Ferrous gluconate 200mg/10ml, Manganese gluconate 20mg/10ml, Copper gluconate 1mg/10ml
Quy cách đóng gói Hộp 20 ống x 10ml

Thông tin chi tiết về Ferimond

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
200mg

Công dụng Ferimond

Phòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt. Không có sự khác biệt về khả năng hấp thu sắt khi sắt được bào chế dưới dạng các loại muối khác nhau.

Thông tin chi tiết về Ferimond

Chỉ định

Phòng và điều trị thiếu máu do thiếu sắt. Không có sự khác biệt về khả năng hấp thu sắt khi sắt được bào chế dưới dạng các loại muối khác nhau.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với muối sắt, bệnh nhiễm sắc tố sắt, bệnh nhiễm hemosiderin, các thể thiếu máu không do thiếu sắt, bệnh nhân được truyền máu nhiều lần, đang điều trị muối sắt dạng tiêm.

Liều lượng & Cách dùng

Cách dùng: Nên uống trước hoặc sau khi ăn khoảng 1 - 2 giờ. Không nên nhai viên thuốc và uống với ít nhất nửa cốc nước (100 ml). Liều lượng: Tính theo sắt nguyên tố chứa trong viên thuốc: Điều trị thiếu máu thiếu sắt: Người lớn: 100 đến 200 mg/ngày (tính theo sắt nguyên tố), chia làm hai lần cho đến khi hết thiếu máu thiếu sắt (có thể điều trị kéo dài tối đa tới 6 tháng). Trẻ em: 6 đến 10 mg/kg/ngày, chia làm hai lần. Điều trị dự phòng: Phụ nữ có thai: 50 mg/ngày (kể từ tuần thứ 24 thai kỳ). Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ: 6 đến 10 mg/ngày (nuôi theo chế độ sữa - bột hoàn toàn). Người cao tuổi: 10 đến 20 mg/ngày (chế độ ăn mất cân đối).  

Quá liều và cách xử trí  

Triệu chứng: 

Buồn nôn, nôn, đau bụng, ỉa chảy có thể có máu, chảy máu trực tràng, sốc do hoại tử dạ dày - ruột. 

Xử trí: 

Rửa dạ dày bằng dung dịch kiềm (natri bicarbonat 1%) và/hoặc dung dịch có chứa deferoxamin (5 - 10 g hoà tan trong 50 - 100 ml nước). 

Định lượng sắt huyết thanh cấp.

 Nếu lượng sắt dùng trên 60 mg/kg cân nặng hoặc có triệu chứng của sốc: Nên chỉ định deferoxamin truyền tĩnh mạch với liều 15 mg/kg/giờ. 

Điều trị các triệu chứng nếu có. Độ ổn định và bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, ở nhiệt độ phòng, ngoài tầm với trẻ em.

Tác dụng ngoài ý muốn

Kích ứng đường tiêu hóa: Đau bụng vùng thượng vị, buồn nôn và nôn, táo bón với phân đen, ỉa chảy. Trong một số trường hợp sử dụng kéo dài có thể gây ứ sắt (bệnh nhiễm hemosiderin);. Cách xử trí: Giảm liều, hoặc đổi sang dạng muối sắt khác.

Thông tin về hoạt chất: Ferrous gluconate

Thuốc này chứa hoạt chất Ferrous gluconate. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Ferrous gluconate

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook