Chưa có hình ảnh
Hemarexin
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Hemarexin
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10ml |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với thành phần thuốc. Cơ thể thừa sắt đặc biệt trong chứng thiếu máu đẳng sắt hoặc ưu sắt như thiếu máu Địa Trung Hải, thiếu máu dai dẳng hay thiếu máu do suy tủy.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Phân có màu đen. Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nóng rát dạ dày, táo bón.Tương tác thuốc
Ofloxacin, ciprofloxacin, norfloxacin. Ca carbonat, Na carbonat, Mg trisilicat, nước chè. Tetracyclin. Penicilamin, carbidopa/levodopa, methyldopa, quinolon, hormon giáp, muối Zn.Công dụng Hemarexin
Thông tin từ hoạt chất: Ferrous gluconate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Ferrous gluconate
Dược động học Ferrous gluconate
Tác dụng Ferrous gluconate
Chỉ định Ferrous gluconate
Liều dùng Ferrous gluconate
Chống chỉ định Ferrous gluconate
Tương tác Ferrous gluconate
Tác dụng phụ Ferrous gluconate
Thận trọng lúc dùng Ferrous gluconate
Bảo quản Ferrous gluconate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Hemarexin
Cohepha
V248-H12-05
Newhem syrup
VN-1961-06
Hemocap 220mg
V742-H12-05
Anergyjet Syrup 110ml
VN-1161-06
Megabion
VN-2826-07
New Hem
VN-5981-01
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Hemarexin
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!