Chưa có hình ảnh
Acitonal - 5
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Acitonal - 5
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 5mg |
Chỉ định
- Điều trị và ngăn ngừa bệnh loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh. Đề phòng loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh có tăng nguy cơ loãng xương. Duy trì hoặc làm tăng khối lượng xương ở phụ nữ sau mã kinh phải điều trị lâu dài (trên 3 tháng) bằng corticoid đường toàn thân với liều tương đương prednisolon lớn hơn hoặc bằng 7.5 mg/ngày. Điều trị bệnh Paget về xương (viêm xương biến dạng).Chống chỉ định
- Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Giảm calci máu. Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin <35 mg/phút). Phụ nữ có thay và cho con bú. Bất thường trên thực quản như hẹp hoặc không đàn hồi thực quản. Không có khả năng đứng hoặc ngồi ít nhất 30 phút.Liều lượng - Cách dùng
Không dùng thuốc với thức ăn hoặc thức uống (ngoại trừ nước uống). Để giúp viên thuốc dễ xuống dạ dày nên nuốt trọn viên thuốc với nhiều nước (không nhai) ở tư thế thẳng đứng. Bệnh nhân không nên nằm trong vòng 30 phút sau khi uống thuốc. Nên uống thuốc ít nhất 30 phút trước khi ăn lần đầu trong ngày hoặc cách các lần ăn trong ngày ít nhất 2 giờ và ít nhất 30 phút trước khi đi ngủ. Lưu ý: Nếu quên uống thuốc thì hôm sau vẫn uống như thường lệ. Không được uống 2 viên trong cùng một ngày bù cho viên thuốc quên uống. Phòng và điều trị loãng xương sau mãn kinh: Uống 1 viên/tuần. Bệnh Paget về xương: Liều phiến cáo là 1 viên, 1 tuần/lần, dùng trong 2 tháng. - Triệu chứng quá liều: Quá liều của các bisphosphat giống như triệu chứng hạ calci huyết. Xử trí: Nếu cần thiết có thể tiêm truyền muối calci. Uống sữa hoặc các thuốc kháng acid để giữ chặt các bisphosphat làm giảm sự hấp thu của thuốc đã được đề nghị sử dụng khi uống quá liều.Tác dụng phụ
Đa số các tác dụng không mong muốn đều từ nhẹ đến trung bình. - Thường gặp: Đau khớp, rối loạn đường tiêu hóa: đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, tiêu chảy hoặc táo bón. - Ít gặp: Rối loạn các chất điện giải trong huyết thanh như giảm calci máu, và giảm phosphat máu. Đau cơ xương và nhứt đầu. - Hiếm gặp: Phản ứng quá mẫn như phù mạch, nổi mẫm ngứa. Giảm bạch cầu và rối loạn men gan. Cách xử trí: - Để giảm bớt rối loạn đường tiêu hóa, phải dùng thuốc với tư thế thẳng đứng, không dùng thuốc khi đi ngủ và cách các lần ăn trong ngày ít nhất 2 giờ. Ngừng dùng thốc nếu xảy ra các phản ứng quá mẫn cảm.Tương tác thuốc
- Các bisphosphat không được hấp thu tốt ở đường tiêu hóa khi dùng đồng thời với thức ăn. Các hợp chất chứa nhôm,calci, sắt hoặc magnesi bao gồm các chất kháng acid, các kháng chất bổ xung và một số thuốc nhuận trường thẩm thấu có thể làm giảm sự hấp thu khi dùng bằng đường uống. Khi dùng đồng thời các bisphosphat với thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) có thể làm tăng nguy cơ bệnh đường tiêu hóa và thận. Hạ claci huyết có thể làm tăng thêm khi dùng đồng thời thuốc với các aminoglycosid.Công dụng Acitonal - 5
Thông tin từ hoạt chất: Risedronate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Risedronate
Dược động học Risedronate
Chỉ định Risedronate
Liều dùng Risedronate
Chống chỉ định Risedronate
Tương tác Risedronate
Tác dụng phụ Risedronate
Thận trọng lúc dùng Risedronate
Bảo quản Risedronate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Acitonal - 5
Acitonal 35mg
VD-1949-06
Acitonal 5mg
VD-1950-06
Actonel
VN-6124-02
Actonel once a week
VN-8054-04
Donaxib 35
VD-4913-08
Donaxib 5
VD-4914-08
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Acitonal - 5
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!