Chưa có hình ảnh
Fatux
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Fatux
Thành phần hoạt chất
3 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - | |
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Tuyệt đối không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi. Có thể gây những biểu hiện nặng như sốt cao, chảy máu não , chóng mặt, tăng huyết áp không dùng đồng thời khi đang điều trị bằng các thuốc ức chế monoamln oxidase (IMAO). Trẻ sơ sinh. Mẫn cảm với chất diphenhydramin và những thuốc kháng histamin khác có cấu tạo tương đồng về mặt hóa học. Hen.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
- Thỉnh thoảng: ngầy ngật (nhẹ), choáng váng & rối loạn tiêu hóa. - Hiếm gặp: buồn nôn & khó chịu vùng thượng vị.Tương tác thuốc
Tương tác với Bromhexin: Bromhexin được dung nạp tốt. Có thể gây tác dụng phụ nhẹ ở đường tiêu hóa. Phản ứng di ứng trên da, chủ yếu là phát ban da rất ít khi xảy ra. Tương tác với Dextromethorphan: có thể gây ra triệu chứng rối loan tiêu hóa, đôi lúc có cảm giác buồn ngủ, nhịp tim nhanh, mệt mỏi, chóng mặt, nổi mề đay. Tương tác với Diphenhydramin: Trong những thuốc kháng histamin, loai ethanolamin và cả diphenhydramin thường gây ra nhất là tác dụng phụ gây buồn ngủ. Tác dụng này có nguy cơ gây nguy hiểm cho ngươi lái xe và người vận hành máy móc. Trên 50 % người dùng mắc phải tác dụng này. Thường gặp các biểu hiện: dịch tiết phế quản đặc hơn, ngủ gà ngủ gật, tình trạng kích động, nhức đầu, buổn nôn, mệt mỏi, nôn, tiêu chảy, khô miệng khô niêm mạc. Ít gặp hơn là các triệu chứng: phù mạch, Giảm huyết áp, chảy máu cam, an thấn, đánh trống ngực, phù, bí tiểu chóng mặt, run rẩy. Thông báo nhanh chóng cho bác sĩ khi sử dụng thuốc và gặp tác dụng khồn mong muốn. Lưu ý khi sử dụng chung với thuốc khác Thận trọng với Bromhexin: Nồng độ kháng sinh trong nhu mô phổi sẽ tăng nếu ta dùng chung bromhexin với kháng sinh (beta- lactam, doxyciclln, erythromycin). Thận trọng với Dextromethorphan: Tránh dùng đổng thời với các thuốc ức chế thẩn kinh trung ương hay các thuốc ức chế monoamin oxidase (IMAO). Thận trọng với Diphenhydramin: Thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương. Dùng đồng thời làm tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương. Tăng tác dụng kháng cholinergic cùa thuốc kháng histamin nếu dùng đồng thời kéo dài. Không được sử dụng thuốc kháng histamin ở người đang dùng thuốc IMAO.Công dụng Fatux
Thông tin từ hoạt chất: Diphenhydramine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Diphenhydramine
Dược động học Diphenhydramine
Tác dụng Diphenhydramine
Chỉ định Diphenhydramine
Liều dùng Diphenhydramine
Chống chỉ định Diphenhydramine
Tương tác Diphenhydramine
Tác dụng phụ Diphenhydramine
Thận trọng lúc dùng Diphenhydramine
Bảo quản Diphenhydramine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Fatux
Coldacmin dexphan
VNA-2232-04
Eff-Pha Pycodex
V584-H12-05
Mediflu
VNB-4505-05
Bibocal
VNB-0824-01
Ameflu
VNB-1953-04
Coldko
VNB-2505-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Fatux
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!