Chưa có hình ảnh
Dimedrol
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Dimedrol
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 10mg |
Chỉ định
- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.Liều lượng - Cách dùng
- Tiêm tại chỗ: + Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp. + Viêm gân 4 - 40 mg. + Bệnh da 20 - 60 mg. - Tiêm IM: + Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần. + Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần. + Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần. + Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng). + Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.Tác dụng phụ
Suy vỏ thượng thận.Công dụng Dimedrol
Thông tin từ hoạt chất: Diphenhydramine
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Diphenhydramine
Dược động học Diphenhydramine
Tác dụng Diphenhydramine
Chỉ định Diphenhydramine
Liều dùng Diphenhydramine
Chống chỉ định Diphenhydramine
Tương tác Diphenhydramine
Tác dụng phụ Diphenhydramine
Thận trọng lúc dùng Diphenhydramine
Bảo quản Diphenhydramine
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Dimedrol
Tiphasidol
VD-1110-06
Mexcold PM
VNB-0598-03
Tydol PM
VD-1329-06
Medizina
VNA-0972-03
Coldflu N
VNA-2854-05
Cophacol
VD-1602-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Dimedrol
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!