Chưa có hình ảnh
Cadiferon-F
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Cadiferon-F
Thành phần hoạt chất
3 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 162mg | |
| 125mcg | |
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc. U ác tính hoặc nghi ngờ u ác tính. Cơ thể thừa sắt: bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin và thiếu máu tan máu.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Một số phản ứng phụ ở đường tiêu hóa như: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Thận trọng khi phối hợp với các thuốc: quinolon, penicillamine, tetracyclin, methyldopa, các hormon tuyến giáp, các thuốc kháng acid như: calci carbonat, natri carbonat, magnesi trisilicat.Công dụng Cadiferon-F
Thông tin từ hoạt chất: Ferrous fumarate
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Ferrous fumarate
Dược động học Ferrous fumarate
Tác dụng Ferrous fumarate
Chỉ định Ferrous fumarate
Liều dùng Ferrous fumarate
Chống chỉ định Ferrous fumarate
Tương tác Ferrous fumarate
Tác dụng phụ Ferrous fumarate
Thận trọng lúc dùng Ferrous fumarate
Bảo quản Ferrous fumarate
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Cadiferon-F
Epinosine B Forte
VN-0609-06
Upase
VN-5885-01
Colovix
VD-1310-06
IFOR
VD-1311-06
Phavityl
V112-H12-05
Neurobion 5000
VN-0511-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Cadiferon-F
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!