Chưa có hình ảnh
Vicseforte
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Thành phần
Tiemonium methylsulfat 5mg
Quy cách đóng gói
Hộp 10 ống x 2ml, dung dịch tiêm
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Vicseforte
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 5mg |
Thông tin từ hoạt chất: Tiemonium
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Chỉ định Tiemonium
Hội chứng đau do co thắt liên quan đến dạ dày-ruột, túi mật, phụ khoa, các bệnh về tiết niệu.
Liều dùng Tiemonium
Viên nén: 2-6 viên/ngày, chia thành nhiều liều nhỏ. Ống tiêm: 1 ống x 3lần/ngày IV chậm (> 3 phút) hay tiêm truyền. Có thể tiêm IM sâu.
Chống chỉ định Tiemonium
Dị ứng với thành phần thuốc. Nguy cơ glaucoma góc đóng, tiểu khó (bệnh lý tuyến tiền liệt hoặc bàng quang);. Phụ nữ có thai, cho con bú. Không hấp thụ gluten.
Tương tác Tiemonium
Tương tác khi dùng chung với atropine & các thuốc kháng cholinergic khác.
Tác dụng phụ Tiemonium
Khô miệng, đặc chất tiết phế quản, giảm tiết nước mắt, rối loạn điều tiết, nhịp tim nhanh, hồi hộp, táo bón, ứ nước tiểu, kích động, bồn chồn, lú lẫn ở người lớn tuổi, ngứa. Hạ huyết áp & nhịp tim nhanh khi tiêm thuốc quá nhanh.
Thận trọng lúc dùng Tiemonium
Bướu lành tiền liệt tuyến, suy thận và/hoặc gan, thiếu máu mạch vành, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cấp, cường giáp, viêm phế quản mạn, tắc ruột do liệt ruột, mất trương lực ống tiêu hóa ở người già, phì đại ruột kết do nhiễm độc. Lượng muối Na: 7 mg/ống. Tài xế & người vận hành máy.
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
1 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Vicseforte
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Vicseforte
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!