Ventolin syrup
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Ventolin syrup
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 2mg salbutamol/5ml |
Chỉ định
Chống chỉ định
Mặc dù dung dịch tiêm tĩnh mạch salbutamol và đôi khi viên nén salbutamol được dùng trong những trường hợp không có biến chứng, như nhau tiền đạo, xuất huyết trước khi sanh hay nhiễm độc máu lúc có thai, chế phẩm Ventolin dạng hít không thích hợp để kiểm soát sanh non. Các dạng bào chế Ventolin không được dùng cho các trường hợp dọa sẩy thai trong 6 tháng đầu của thai kỳ. Ventolin được chống chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Không chống chỉ định cho bệnh nhân đang được điều trị với IMAO.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn liệt kê dưới đây theo hệ cơ quan và tần suất xuất hiện. Tần suất xuất hiện được định nghĩa như sau: rất hay gặp (≥ 1/10), thường gặp (≥ 1/100 đến <1/10), ít gặp (≥1/1.000 đến <1/100), hiếm gặp (≥1/10.000 đến <1/1.000) và rất hiếm (<1/10.000) bao gồm các báo cáo riêng biệt. Nhìn chung các biểu hiện rất hay gặp và thường gặp được xác định từ số liệu thử nghiệm lâm sàng. Những biểu hiện hiếm và rất hiếm gặp thường được xác định từ báo cáo tự phát. Rối loạn hệ miễn dịch Rất hiếm: những phản ứng quá mẫn bao gồm phù mạch, mày đay, co thắt phế quản, hạ huyết áp và trụy mạch. Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng Hiếm gặp: hạ kali huyết. Nguy cơ giảm kali huyết nghiêm trọng có thể là hậu quả của việc điều trị bằng chất chủ vận beta 2. Rối loạn hệ thần kinh Rất hay gặp: run. Thường gặp: đau đầu Rất hiếm gặp: tăng hoạt động. Rối loạn trên tim: Thường gặp: nhịp tim nhanh, hồi hộp đánh trống ngực. Hiếm gặp: loạn nhịp tim (bao gồm rung nhĩ, nhịp nhanh trên thất và ngoại tâm thu) Rối loạn trên mạch máu: Hiếm gặp: giãn mạch ngoại biên. Rối loạn hệ cơ xương và mô liên kết Thường gặp: chuột rút (vọp bẻ). Rất hiếm: cảm giác căng cơ. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.Tương tác thuốc
Thường không nên kê toa đồng thời VENTOLIN với những thuốc chẹn beta không chọn lọc như propranolon. Không chống chỉ định dùng VENTOLIN cho những bệnh nhân đang điều trị bằng thuốc ức chế monoamine oxidase (MAOIs).Bảo quản
* Xirô: bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.Công dụng Ventolin syrup
Thông tin từ hoạt chất: Salbutamol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Salbutamol
Dược động học Salbutamol
Tác dụng Salbutamol
Chỉ định Salbutamol
Liều dùng Salbutamol
Chống chỉ định Salbutamol
Tương tác Salbutamol
Tác dụng phụ Salbutamol
Thận trọng lúc dùng Salbutamol
Bảo quản Salbutamol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Ventolin syrup
Vifazer syrup
VN-3629-07
Broncal
VD-1504-06
Broncal
VD-1505-06
Solinux
V21-H12-06
Solmux Broncho
VD-0301-06
Solmux Broncho
VNB-0821-01
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Ventolin syrup
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!