Chưa có hình ảnh
A.T Salbutamol inj
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về A.T Salbutamol inj
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| dưới dạng Salbutamol sulfat |
Chỉ định
- Hô hấp: cơn hen suyễn nặng, khó trị với các điều trị thường quy (hen suyễn liên tục cần nhập viện ở khoa đặc biệt, tiêm dưới da chỉ giúp trong lúc chờ đợi nhập viện);. - Khoa sản: dọa đẻ non, đẻ khó, tăng động lúc sinh, ngừa co thắt khi phẫu thuật tử cung có thai.Chống chỉ định
- Hô hấp: Dị ứng với thuốc; Không chỉ định cho bệnh nhân khó thở do suy tim, hen suyễn liên tục. - Khoa sản: Dị ứng với thuốc, bệnh tim nặng tiến triển, nhiễm khuẩn màng ối; Không dùng khi gây nguy cơ cho thai phụ & bào thai. Tăng huyết áp. Tăng năng tuyến giáp.Liều lượng - Cách dùng
- Hô hấp: tiêm dưới da 0,5 mg, nếu cần lặp lại cách 4 giờ. - Khoa sản: pha 2,5 mg/200 mL Glucose 5% tiêm truyền IV chậm khi cấp cứu; duy trì: tiêm IM hay IV 0,5 mg/ lần x 4 lần/ngày.Tác dụng phụ
Nhịp tim nhanh. Nhịp thai có thể tăng chậm. Kích động, run rẩy, đánh trống ngực, chóng mặt; hiếm: buồn nôn, nôn.Tương tác thuốc
Khoa sản: Không dùng kết hợp với các thuốc chẹn bêta.Công dụng A.T Salbutamol inj
Thông tin từ hoạt chất: Salbutamol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Salbutamol
Dược động học Salbutamol
Tác dụng Salbutamol
Chỉ định Salbutamol
Liều dùng Salbutamol
Chống chỉ định Salbutamol
Tương tác Salbutamol
Tác dụng phụ Salbutamol
Thận trọng lúc dùng Salbutamol
Bảo quản Salbutamol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với A.T Salbutamol inj
Vifazer syrup
VN-3629-07
Broncal
VD-1504-06
Broncal
VD-1505-06
Solinux
V21-H12-06
Solmux Broncho
VD-0301-06
Solmux Broncho
VNB-0821-01
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến A.T Salbutamol inj
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!