Chưa có hình ảnh
Arobarit QH 06
Đã được kiểm duyệt
Thông tin nhanh
Thành phần
Quy cách đóng gói
thùng 30 lọ x 350 gam hỗn dịch
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Arobarit QH 06
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 53g |
Thông tin từ hoạt chất: Barium
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Barium
Barium sulfat là một muối kim loại nặng không hoà tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ, rất ít tan trong acid và hydroxyd kiềm. Bari sulfat thường được dùng dưới dạng hỗn dịch để làm chất cản quang trong xét nghiệm X - quang đườngtiêu hoá.
HỖn dịch bari sulfat ổn định, đồng nhất và là một chất trơ về tác dụng dược lý, thuốc đóng vai trò một chất cản quang, nghĩa là hấp thụ tia X mạnh hơn nhiều so với các mô xung quanh. Cần có tính chất cản quang khác nhau này để làm hiện rõ sự tương phản giữa các mô trên phim chup X - quang.
Dược động học Barium
Barium sulfat không hấp thu qua đường tiêu hoá.
Thuốc không chuyển hoá trong cơ thể và chủ yếu được đào thải qua phân.
Tác dụng Barium
Barium sulfat là một muối kim loại nặng không hoà tan trong nước và trong các dung môi hữu cơ, rất ít tan trong acid và hydroxyd kiềm. Bari sulfat thường được dùng dưới dạng hỗn dịch để làm chất cản quang trong xét nghiệm X - quang đườngtiêu hoá.
HỖn dịch bari sulfat ổn định, đồng nhất và là một chất trơ về tác dụng dược lý, thuốc đóng vai trò một chất cản quang, nghĩa là hấp thụ tia X mạnh hơn nhiều so với các mô xung quanh. Cần có tính chất cản quang khác nhau này để làm hiện rõ sự tương phản giữa các mô trên phim chup X - quang.
Chỉ định Barium
Thuốc cản quang để chụp X quang dạ dày - ruột.
Liều dùng Barium
Uống 1 gói, thụt 3-4 gói.
Chống chỉ định Barium
Thủng ở ống tiêu hóa trên hoặc dưới. Cản quang ở ngoài ống tiêu hóa. Tịt (atrésie) ở thực quản.
Tác dụng phụ Barium
- Thường gặp: gây táo bón.
- Hiếm gặp: dị ứng phản vệ, nổi mày đay, phù mặt.
Thận trọng lúc dùng Barium
Trường hợp sẵn có táo bón (do nguy cơ ứ thuốc có bari ở ruột nhất là ở người có tuổi). Thuốc có bari thải trừ chậm, tạo ra những vệt mờ sót lại cản trở cho những lần X quang khác; như chụp X quang niệu đạo những ngày tiếp sau.
Bảo quản Barium
Bảo quản ở nhiệt độ 20 - 35 độ C, tránh ẩm. Không để ở nhiệt độ đóng băng.
Tránh xa tầm tay của trẻ em.
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
4 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Arobarit QH 06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Arobarit QH 06
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!