Terpincodein
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Terpincodein
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 200mg | |
| 5mg |
Chỉ định
Chữa ho, long đờm trong điều trị viêm phế quản cấp hay mãn tính.Chống chỉ định
Quá mẫn với codein, terpin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Suy hô hấp. Ho do hen suyễn. Phụ nữ có thai và cho con bú. Trẻ em dưới 12 tuổi vừa thực hiện cắt amidan và/hoặc thủ thuật nạo V.A.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Nhẹ & thoáng qua: táo bón, buồn nôn, nôn, chóng mặt, ngủ gật, co thắt phế quản, dị ứng da, ức chế hô hấp. Buồn ngủ. Nguy cơ lệ thuốc khi quá liều, hội chứng cai nghiện khi ngưng thuốc đột ngột.Tương tác thuốc
Kiêng rượu. Không dùng với chất đối kháng morphine. Thận trọng khi dùng với chất ức chế TKTW, dẫn chất khác của morphine.Công dụng Terpincodein
Thông tin từ hoạt chất: Terpin hydrat
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Terpin hydrat
Chỉ định Terpin hydrat
Liều dùng Terpin hydrat
Tác dụng phụ Terpin hydrat
Thận trọng lúc dùng Terpin hydrat
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Terpincodein
Acet codeine 30
VNB-2305-04
Advan
VNB-0761-03
Advan
VNB-3427-05
Dypar Plus
VNB-1044-03
Epfepara codeine
VNA-4543-01
Epfepara codeine caps
VNA-1413-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Terpincodein
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!