Nefopam
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Nefopam
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
Đau cấp và mãn tính, đau sau phẫu thuật, nhức răng, đau cơ xương, đau do chấn thương và đau trong ung thư.Chống chỉ định
Quá mẫn vớ nefopam. Tiền sử co giật, bí tiểu, glaucom góc đóng. Đang dùng IMAO. Trẻ < 12 tuổi.Liều lượng - Cách dùng
Tiêm bắp: 20 mg mỗi 4 – 6 giờ. Tiêm tĩnh mạch chậm: 10 – 20 mg mỗi 4 – 6 giờ hoặc 10 – 30 mg tiêm truyền IV trong 2 – 6 giờ. Liều đường tiêm tối đa 120 mg/24 giờ. Người cao tuổi: tối đa 10 mg dùng 3 lần/ngày (Tiêm IM hoặc IV).Tác dụng phụ
Buồn nôn, nôn, bồn chồn, khô miệng, chóng mặt, nhìn mờ, ngủ gà, tiết mồ hôi, mất ngủ, nhức đầu, tim đập nhanh.Tương tác thuốc
Thuốc IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.Công dụng Nefopam
Thông tin từ hoạt chất: Nefopam
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Tác dụng Nefopam
Chỉ định Nefopam
Liều dùng Nefopam
Chống chỉ định Nefopam
Tương tác Nefopam
Tác dụng phụ Nefopam
Thận trọng lúc dùng Nefopam
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Nefopam
Nemipam
VN-0706-06
Panagesic
VN-5901-01
Panagesic
VN-6929-02
Sezen
VN-5873-01
Anigrine 20mg/2ml
VD-0547-06
Bcilzangine 30mg
VD-0842-06
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Nefopam
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!