Chưa có hình ảnh
Tipharalgine
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Tipharalgine
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 500mg |
Chỉ định
Ðau cấp & mạn tính, đau sau phẫu thuật, nhức răng, đau cơ-xương, đau do chấn thương & đau trong ung thư.
Chống chỉ định
Quá mẫn với nefopam. Tiền sử co giật, bí tiểu, glaucom góc đóng. Ðang dùng IMAO. Trẻ < 12 tuổi.
Liều lượng - Cách dùng
Người lớn: 1 viên/lần x 3 - 4 lần/ngày; Ðau trầm trọng có thể dùng đơn liều 90 mg. Tối đa: 300 mg trong 24 giờ.
Tác dụng phụ
Buồn nôn, nôn, bồn chồn, khô miệng, chóng mặt, nhìn mờ, ngủ gà, tiết mồ hôi, mất ngủ, nhức đầu, tim đập nhanh.
Tương tác thuốc
Thuốc IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng.
Công dụng Tipharalgine
Ðau cấp & mạn tính, đau sau phẫu thuật, nhức răng, đau cơ-xương, đau do chấn thương & đau trong ung thư.
Thông tin từ hoạt chất: Paracetamol
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Paracetamol
Dược động học Paracetamol
Tác dụng Paracetamol
Chỉ định Paracetamol
Liều dùng Paracetamol
Chống chỉ định Paracetamol
Tương tác Paracetamol
Tác dụng phụ Paracetamol
Thận trọng lúc dùng Paracetamol
Bảo quản Paracetamol
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Tipharalgine
Rhutazil-P 500
VD-13536-10
RVpara 1000mg
GC-287-17
Greatcet
VD-18807-13
Flucoldstad
VD-18109-12
Cemofar 10%
VD-13363-10
Paracold 500 Effer Vescent Mekophar
VD-35467-21
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Tipharalgine
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!