Haterpin dạng viên bao đường
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Haterpin dạng viên bao đường
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| null |
Chỉ định
Chống chỉ định
Thuốc chống chỉ định với bệnh nhân nhiễm bất kỳ thành phần nào của thuốc như sodium benzoate, terpin hydrat. Trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em đã từng có tiền sử động kinh hay trẻ em co giật do sốt cao. Các trường hợp bệnh nhân bị hen suyễn, COPD, hen phế quản nặng. Phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú. Bệnh nhân suy thận nặng. Các bệnh lý về đường tiêu hóa ( cẩn trọng khi dùng thuốc);. Người già, trẻ em và người vận hành máy móc ( nên cẩn trọng). Tuyệt đối không được tự ý phối hợp thuốc Haterpin với các thuốc ho khác khi chưa được sự tư vấn chỉ định của bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.
Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Tương tác thuốc
Các chất làm khô chất tiết: điển hình là atropin: kết hợp thuốc có thể gây bệnh về cơ nặng, gây tăng kali máu. Cơ chế giữ kali này là do ức chế angiotensin 2, làm giảm aldosteron máu. Tránh kê 2 đơn thuốc này với nhau vì có thể gây rối loạn dẫn truyền tim đặc biệt đối với người cao tuổi và trẻ em, người bị suy tim, suy thận nặng. Một số thuốc ho điều trị khác như terpin… vì có thể gây tăng áp lực sọ não gây nguy hiểm. Các chất ức chế thần kinh: morphin, các chất ức chế thần kinh trung ương. Các thuốc chống trầm cảm: amitriptyline, fluoxetine… Thuốc an thần: diazepam, phenobarbital..
Công dụng Haterpin dạng viên bao đường
Thông tin chi tiết về Haterpin dạng viên bao đường
Chỉ định
Ho khan, ho có đờm.
Viêm phế quản cấp và mạn tính
Chống chỉ định
Bệnh nhân xảy ra các triệu chứng mẫn cảm với bất cứ thành phần hoạt chất, tá dược nào trong thuốc.
Chống chỉ định dùng thuốc cho phụ nữ có thai và đang giai đoạn cho con bú.
Không sử dụng thuốc đối với trẻ nhỏ dưới 30 tháng tuổi, trẻ có các biểu hiện co giật do sốt cao hoặc trẻ đã từng có tiển sử động kinh.
Các trường hợp ho do hen suyễn tuyệt đối không nên sử dụng thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
Liều dùng:
Với người lớn: sử dụng ngày khoảng 2-3 lần, mỗi lần từ 1 - 2 viên.
Với trẻ em trên 30 tháng tuổi: dùng với liều: ngày 1 viên, chia đều 1 - 2 lần/ngày.
Cách dùng:
Thuốc Haterpin được dùng theo đường uống.
Để biết cách sử dụng thuốc đúng cách, mời bạn đọc kĩ các thông tin có trong tờ hướng dẫn sử dụng có đi kèm với thuốc. Ngoải ra, cũng nên tham khảo sự tư vấn của bác sĩ để sử dụng thuốc đúng cách, hiệu quả.
Tác dụng ngoài ý muốn
Trong quá trình sử dụng, thuốc đã mang đến nhiều tác dụng điều trị cực kì hiệu quả, bên cạnh đó cũng không tránh khỏi các tác dụng ngoại ý do thuốc gây ra. Các trường hợp xảy ra tác dụng phụ thường ít và hiếm thấy. Tuy nhiên, người dùng cũng nên cẩn thận và cần biết để xử lý kịp thời nếu tình trạng này có xảy ra.
Các tác dụng phụ có thể bao gồm: dị ứng da, buồn nôn, nôn,...
Khi các biểu hiện này xảy ra, cần tạm ngưng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Terpin hydrat
Thuốc này chứa hoạt chất Terpin hydrat. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất Terpin hydratHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Haterpin dạng viên bao đường
Dextromax
VD-17571-12
Khaterban
VD-18966-13
Khaterban
VD-18965-13
Terp-cod 5
VD-19074-13
Terp-cod 5
VD-19074-13
Terpin benzoat
VD-19289-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Haterpin dạng viên bao đường
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!