Chưa có hình ảnh
Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 125mg |
Chỉ định
- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.
Chống chỉ định
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Liều lượng - Cách dùng
- Tiêm tại chỗ: + Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp. + Viêm gân 4 - 40 mg. + Bệnh da 20 - 60 mg. - Tiêm IM: + Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần. + Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần. + Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần. + Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng). + Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.
Tác dụng phụ
Suy vỏ thượng thận.
Công dụng Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.
Thông tin chi tiết về Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
Chỉ định
Điều trị các triệu chứng bất thường ở vỏ thượng thận.
Điều trị rối loạn dị ứng, tăng calci máu.
Điều trị các bệnh xương khớp như viêm thấp khớp, viêm khớp.
Điều trị viêm ngoài màng tim.
Chống chỉ định
Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc Solu-Medrol 40mg trong trường hợp bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
Liều dùng khuyến cáo thuốc Solu-Medrol 40mg
Tiêm thuốc Solu-Medrol 40mg tại chỗ:
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm khớp: Tiêm 4 – 80 mg tùy tình trạng bệnh.
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm da: Tiêm 20 – 60 mg tùy tình trạng viêm.
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm gân: Tiêm 4 - 40 mg.
Tiêm IM thuốc Solu-Medrol 40mg:
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân rối loạn vỏ thượng thận: Tiêm 40 mg mỗi 2 tuần.
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân thấp khớp: Tiêm 40-120 mg mỗi tuần.
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm da: Tiêm 40-120 mg mỗi 1-4 tuần.
Liều dùng điều trị cho bệnh nhân bệnh hen: Tiêm 80-120 mg mỗi tuần.
Cách dùng thuốc Solu-Medrol 40mg:
Thuốc kháng viêm Solu-Medrol 40mg được bào chế dạng bột pha tiêm nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường tiêm.
Lưu ý: Bệnh nhân cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng và thực hiện theo chỉ định của bác sĩ. Bệnh nhân không được làm ẩm bột hoặc để vật lạ trộn lẫn với bột thuốc vì có thể làm giảm chất lượng thuốc và khả năng hấp thu của thuốc trong cơ thể.
Tác dụng ngoài ý muốn
Trên tiêu hóa: loét dạ dày, xuất huyết dạ dày, viêm tụy…
Trên thần kinh: động kinh, chóng mặt, trầm cảm…
Trên da: chậm lành vết thương, xuất huyết.
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Methylprednisolone
Thuốc này chứa hoạt chất Methylprednisolone. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất MethylprednisoloneHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
Datisoc 16mg
VD-19065-13
Datisoc 16mg
VD-19065-13
Emidexa 4
VD-19129-13
Emidexa 4
VD-19129-13
Mepred 4
VD-19160-13
Mepred 4
VD-19160-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!