Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Chưa có hình ảnh

Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VN-3147-07
Dạng bào chế
Bột vô khuẩn pha tiêm-125mg Methyl prednisolon
Lượt xem
81,885
Thành phần
Methylprednisolone hemisuccinat
Quy cách đóng gói Lọ Act-O-Vial

Thông tin công ty

Thông tin chi tiết về Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
125mg

Chỉ định

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.

Chống chỉ định

Quá mẫn với thành phần thuốc.

Liều lượng - Cách dùng

- Tiêm tại chỗ: + Viêm khớp, thấp khớp điều trị 1 - 5 tuần: 4 - 80 mg, tuỳ theo khớp. + Viêm gân 4 - 40 mg. + Bệnh da 20 - 60 mg. - Tiêm IM: + Tăng tiết hormon thượng thận 40 mg/2 tuần. + Thấp khớp 40 - 120 mg/tuần. + Bệnh da tiêm IM 40 - 120 mg/1 - 4 tuần. + Hen 80 - 120 mg/tuần hay mỗi 2 tuần (viêm mũi dị ứng). + Ðợt cấp của xơ cứng rải rác 160 mg/ngày x 1 tuần, sau đó 64 mg/ngày x 1 tháng.

Tác dụng phụ

Suy vỏ thượng thận.

Công dụng Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. - Rối loạn dị ứng. - Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. - Tăng canxi máu do khối u. - Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân. - Chấn thương thần kinh. - Viêm màng ngoài tim.

Thông tin chi tiết về Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm

Chỉ định

Điều trị các triệu chứng bất thường ở vỏ thượng thận.

Điều trị rối loạn dị ứng, tăng calci máu.

Điều trị các bệnh xương khớp như viêm thấp khớp, viêm khớp.

Điều trị viêm ngoài màng tim.

Chống chỉ định

Bệnh nhân vui lòng không sử dụng thuốc Solu-Medrol 40mg trong trường hợp bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng khuyến cáo thuốc Solu-Medrol 40mg

Tiêm thuốc Solu-Medrol 40mg tại chỗ:

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm khớp: Tiêm 4 – 80 mg tùy tình trạng bệnh.

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm da: Tiêm 20 – 60 mg tùy tình trạng viêm.

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm gân: Tiêm 4 - 40 mg.

Tiêm IM thuốc Solu-Medrol 40mg:

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân rối loạn vỏ thượng thận: Tiêm 40 mg mỗi 2 tuần.

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân thấp khớp: Tiêm 40-120 mg mỗi tuần.

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân viêm da: Tiêm 40-120 mg mỗi 1-4 tuần.

Liều dùng điều trị cho bệnh nhân bệnh hen: Tiêm 80-120 mg mỗi tuần.

Cách dùng thuốc Solu-Medrol 40mg:

Thuốc kháng viêm Solu-Medrol 40mg được bào chế dạng bột pha tiêm nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường tiêm.

Lưu ý: Bệnh nhân cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng và thực hiện theo chỉ định của bác sĩ. Bệnh nhân không được làm ẩm bột hoặc để vật lạ trộn lẫn với bột thuốc vì có thể làm giảm chất lượng thuốc và khả năng hấp thu của thuốc trong cơ thể.

Tác dụng ngoài ý muốn

Trên tiêu hóa: loét dạ dày, xuất huyết dạ dày, viêm tụy…

Trên thần kinh: động kinh, chóng mặt, trầm cảm…

Trên da: chậm lành vết thương, xuất huyết.

Bảo quản

Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nhiệt độ dưới 30 độ C.

Thông tin về hoạt chất: Methylprednisolone

Thuốc này chứa hoạt chất Methylprednisolone. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Methylprednisolone

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Thuốc liên quan

10 sản phẩm

Các sản phẩm liên quan đến Solu Medrol dạng bột vô khuẩn pha tiêm

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook