Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược
Thuốc Tavanic - Dung dịch tiêm truyền - Hình ảnh sản phẩm
Thuốc Tavanic - Ảnh 1
Thuốc Tavanic - Ảnh 2

Tavanic

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Dạng bào chế
Dung dịch tiêm truyền
Lượt xem
13,236
Thành phần
Quy cách đóng gói Hộp 1 Lọ 100ml

Thông tin chi tiết về Tavanic

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
500mg/100ml

Chỉ định

Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.

Chống chỉ định

Quá mẫn nhóm quinolone, người < 18 tuổi, phụ nữ nghi ngờ hoặc đang mang thai, đang cho con bú, người bị động kinh.

Liều lượng - Cách dùng

Dung dịch tiêm truyền: - Viêm phổi mắc phải cộng đồng truyền IV 500 mg/1 - 2 lần/ngày x 10 - 14 ngày. - Nhiễm trùng ổ bụng, vùng chậu truyền IV 500 mg/1 - 2 lần/ngày x 7 - 14 ngày. - Nhiễm trùng đường niệu không biến chứng truyền IV 250 mg/1 lần/ngày x 3 ngày. - Nhiễm trùng đường niệu có biến chứng kể cả viêm đài bể thận cấp truyền IV 250 mg/1 lần/ngày x 7 - 10 ngày. - Nhiễm trùng da & mô mềm truyền IV 500 mg/1 lần/ngày x 7 - 14 ngày. Chỉnh liều khi suy thận ClCr < 50mL/phút.

Tác dụng phụ

- Thỉnh thoảng: buồn nôn, tiêu chảy, tăng men gan. - Hiếm: chán ăn, đau bụng, khó tiêu, nhức đầu, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ, ngứa, phát ban, tăng giảm bạch cầu. - Rất hiếm: viêm ruột non, viêm đại tràng giả mạc, dị cảm, co giật, lú lẫn, rối loạn gân cơ, mề đay, co thắt phế quản.

Công dụng Tavanic

Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.

Thông tin chi tiết về Tavanic

Chỉ định

ĐIều trị các nhiễm khuẩn nặng: Viêm phổi mắc phải cộng đồng, nhiễn khuẩn tiết niệu - sinh dục phức tạp có biến chứng, nhiễm khuẩn da - mô mềm.

Điều trị các nhiễm khuẩn khác: Do Levofloxacin là kháng sinh phổ rộng, thận trọng cân nhắc các kháng sinh khác trước khi sử dụng levofloxacin.

Chống chỉ định

Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với bất kì thành phần khác trong thuốc hoặc nhóm thuốc quinolon.

Nếu bạn đang mang thai, đang cho con bú hoặc nghi ngờ có thai: không sử dụng thuốc này.

Không sử dụng ở bệnh nhân dưới 18 tuổi, bênh nhân có tiền sử động kinh, rối loạn thần kinh cơ, viêm gân.

Liều lượng & Cách dùng

Liều dùng

Người lớn:

Điều trị viêm phổi: Liều dùng mỗi ngày 500  1000 mg levofloxacin, tương ứng với 1 - 2 viên Tavanic 500mg, điều trị trong 7 - 14 ngày

ĐIều trị nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng: Liều dùng mỗi ngày 250 - 500mg levofloxacin, tương ứng ½ - 1 viên Tavanic 500mg, điều trị trong 7 - 10 ngày.

ĐIều trị các tình trạng nhiễm trùng khác: Liều dùng mỗi ngày 250mg levofloxacin, điều trị trong 7 - 14 ngày.

Bệnh nhân suy thận: Thận trọng hiệu chỉnh liều theo đánh giá Độ thanh thải của thận.

Cách dùng 

Thuốc được bào chế dạng viên nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống nguyên viên với nước, không nghiền hay nhai nát. Viên thuốc Tavanic có vạch giúp phân liều dễ dàng theo vạch kẻ này.

Tác dụng ngoài ý muốn

Như các thuốc khác, Tavanic 500mg (viên) có thể gây ra 1 số tác dụng phụ, tuy nhiên không phải ai cũng gặp. Những tác dụng này thường nhẹ hoặc ở mức độ trung bình và biến mất sau 1 thời gian ngắn ngưng dùng thuốc. Dưới đây là 1 số tác dụng không mong muốn trên lâm sàng đã được phát hiện quan trọng:

  • Các phản ứng thường gặp ở tỉ lệ xuất hiện ít hơn 1/10 bệnh nhân: Buồn nôn, tiêu chảy, chóng mặt, mệt mỏi, men gan tăng.
  • Các phản ứng ít gặp xảy ra ít hơn 1/100 bệnh nhân: Mẩn ngứa, phát ban, mẩn đỏ; chán ăn, rối loạn tiêu hóa, khó tiêu.

Cần theo dõi chặt chẽ, và liên lạc ngay trung tâm y tế nếu tình trạng trở nặng hoặc kéo dài. Bệnh nhân có thể gặp những phản ứng không mong muốn khác ngoài những biểu hiện trên. Thông báo cho bác sĩ các biểu hiện nghi ngờ bạn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp của ánh nắng mặt trời.

Thông tin về hoạt chất: Levofloxacine

Thuốc này chứa hoạt chất Levofloxacine. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:

Xem chi tiết hoạt chất Levofloxacine

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0971899466

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi Zalo Facebook