Chưa có hình ảnh
Heparin
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Heparin
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - |
Chỉ định
- Huyết khối tĩnh mạch: viêm tĩnh mạch, thuyên tắc mạch máu phổi, huyết khối động mạch & các biểu hiện huyết khối nghẽn mạch khác. - Ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối.Chống chỉ định
Quá mẫn với heparin. Khuynh hướng chảy máu. Tổn thương cơ quan có khả năng chảy máu. Viêm nội tâm mạc. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp. Xuất huyết não.Liều lượng - Cách dùng
- Tiêm tĩnh mạch: 400 - 600 IU/kg/24 giờ, cho người lớn & trẻ em, chia làm nhiều lần. - Người già: giảm nửa liều.Tác dụng phụ
Biểu hiện xuất huyết, giảm tiểu cầu, loãng xương, dị ứng da, tăng men gan.Tương tác thuốc
Không nên phối hợp: salicylate, ticlopidine. Thuốc uống chống đông, glucocorticoide, dextran 40.Công dụng Heparin
Thông tin từ hoạt chất: Heparin
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Heparin
Dược động học Heparin
Tác dụng Heparin
Chỉ định Heparin
Liều dùng Heparin
Chống chỉ định Heparin
Tương tác Heparin
Tác dụng phụ Heparin
Thận trọng lúc dùng Heparin
Bảo quản Heparin
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Heparin
Contractubex
VN-6508-02
Contractubex
VN-3571-07
Anticlot
VN-8735-04
Anticlot
VN-8736-04
Heparin
VN-5601-01
Heparin Ferein
VN-8924-04
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Heparin
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!