Chưa có hình ảnh
Cadiferon
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Cadiferon
Thành phần hoạt chất
2 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| - | |
| - |
Chỉ định
Chống chỉ định
Tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc. U ác tính hoặc nghi ngờ u ác tính. Cơ thể thừa sắt: bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm hemosiderin và thiếu máu tan máu.Liều lượng - Cách dùng
Tác dụng phụ
Một số phản ứng phụ ở đường tiêu hóa như: đau bụng, buồn nôn, nôn, táo bón. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.Tương tác thuốc
Thận trọng khi phối hợp với các thuốc: quinolon, penicillamine, tetracyclin, methyldopa, các hormon tuyến giáp, các thuốc kháng acid như: calci carbonat, natri carbonat, magnesi trisilicat.Công dụng Cadiferon
Thông tin từ hoạt chất: Folic acid
Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính
Dược lực Folic acid
Dược động học Folic acid
Tác dụng Folic acid
Chỉ định Folic acid
Liều dùng Folic acid
Chống chỉ định Folic acid
Tương tác Folic acid
Tác dụng phụ Folic acid
Thận trọng lúc dùng Folic acid
Hỗ trợ khách hàng
Hotline: 0971899466
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
12 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Cadiferon
B.Vitab
VD-18904-13
Terfelic B9
VD-18924-13
Terfelic
VD-18923-13
Neutrifore
VD-18935-13
Hemblood
VD-18955-13
Vitamin B1-B6-B12
VD-18959-13
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Cadiferon
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!