Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
VIETNAM
Khu công nghiệp công nghệ cao-Khu công nghệ cao Hòa Lạc KM29, đường cao tốc Láng Hòa lạc, Thạch Thất, Hà Nội
49
Thuốc sản xuất
54
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (54)
Furlac
Furosemid 20 mg/2 ml
SĐK: VD-18870-13
Gentamed
Gentamicin (dưới dạng Gentamydn sulphat) 80 mg/2ml
SĐK: VD-27587-17
Gluthion
Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 600 mg
SĐK: 893110194224
Gluthion
Glutathion (dưới dạng Glutathion natri) 1200 mg
SĐK: 893110640124
Hycotimed 500
Mỗi lọ chứa Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 500 mg
SĐK: VD-33946-19
Itamegrani 1
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydrochlorid); 1mg/1ml
SĐK: VD-36251-22
Itamegrani 3
Granisetron (dưới dạng Granisetron hydroclorid ); 3mg/3ml
SĐK: 893110167623
Itamekacin 1000
Mỗi ống 4 ml chứa: Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) 1g
SĐK: VD-28606-17
Itamelagin
Metronidazole; Miconazole nitrate, Lactobacillus acidophilus
SĐK: VN-18671-15
Itametazin
Mequitazine
SĐK: VN-17222-13
Kanabacin 500
Kanamycin (dưới dạng kanamycin acid sulfat); 500mg
SĐK: 893110173823
Kortimed
Hydrocortison (dưới dạng Hydrocortison natri succinat) 100 mg
SĐK: VD-21161-14
Medrokort 1000
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat); 1g
SĐK: VD-35123-21
Medrokort 125
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat); 125mg
SĐK: VD-35124-21
Medrokort 40
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat); 40mg
SĐK: VD-35125-21
Medrokort 500
Methyl prednisolon (dưới dạng Methyl prednisolon natri succinat); 500mg
SĐK: VD-35126-21
Medtilin
Cholin alphoscerat 1000 mg/4 ml
SĐK: VD-18871-13
Microclismi 3g
Glycerol 2,25g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,1g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,1g
SĐK: VN-17220-13
Microclismi 9g
Glycerol 6,75g; Dịch chiết hoa cúc La Mã 0,3g; Dịch chiết hoa cẩm quỳ 0,3g
SĐK: VN-17221-13
Neostigmed
Mỗi ống 1mlchứa: Neostigmin methylsulfat 0,5mg
SĐK: VD-28607-17