Công ty TNHH Nam Dược
VIETNAM
Lô M 13 (C4-9) KCN Hòa Xá, TP.Nam Định, tỉnh Nam Định
94
Thuốc sản xuất
35
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (98)
NDC-Gingko biloba
Cao lá Bạch quả
SĐK: V493-H12-10
NDC-Glucosamin
Glucosamine sulfate kali chloride
SĐK: VD-2261-06
NDC-H.Pylori Kit
Lansoprazole, Tinidazole, Clarithromycin
SĐK: VD-3299-07
NDC-Meloxicam-7,5mg
Meloxicam
SĐK: VD-2262-06
NDC-Nasmect
Dioctahedral Smectite
SĐK: VD-3635-07
NDC-Nifedipin
Nifedipine
SĐK: VD-3636-07
NDC-Nitrofurantoin-100mg
Nitrofurantoin
SĐK: VD-2263-06
NDC-Omeprazol-20mg
Omeprazole
SĐK: VD-2264-06
NDC-Thăng trĩ
Hoàng kỳ, Đảng sâm, Đương quy, Thăng ma, Trần bì, Sài hồ, Bạch truật, đại tóa, Sinh khương
SĐK: V832-H12-10
NDC-Thăng trĩ
Hoàng kỳ, Đảng sâm, Đương quy, Thăng ma, Trần bì, Sài hồ, Bạch truật, đại toá, Sinh khương
SĐK: V832-H12-10
NDC-Tinidazol-500mg
Tinidazole
SĐK: VD-2265-06
Nhuận tràng baby
SĐK: 6706/2010/YT-CNTC
Octocaine 100
Lidocain hydroclorid 36mg/1,8ml; Epinephrin (dưới dạng Epinephrin bitartrat); 0,018mg/1,8ml
SĐK: VN-17694-14
Paracetamol
Paracetamol
SĐK: VD-2009-06
Posicaine 100
Articain hydrochlorid 68mg; Epinephrine bitartrat (tương đương 0,017mg Epinephrine); 0,031mg
SĐK: VN-17024-13
Posicaine 200
Articain hydrochlorid 68mg; Epinephrine bitartrat (tương đương 0,0085mg Epinephrine); 0,015mg
SĐK: VN-17025-13
Sirô ho Nam Dược
Tỳ bà diệp, cát cánh, xuyên bối mẫu, menthol
SĐK: V787-H12-10
Sirô ho Nam Dược
Tỳ bà diệp, cát cánh, xuyên bối mẫu, menthol
SĐK: V787-H12-10
Spiramycin 0,75MIU
Spiramycin
SĐK: VD-2010-06
Spiramycin 1,5MIU
Spiramycin
SĐK: VD-2011-06