Hotline: 0971899466 nvtruong17@gmail.com
Thuốc Biệt Dược

Công ty cổ phần Thương mại và Dược phẩm Trường An

Số 28, Ngõ 112, Phố Ngọc Khánh, P.Giảng Võ, Q. Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại

ab(04).7723341

0

Thuốc sản xuất

0

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (68467)

Zento B-CPC1

Zento B-CPC1

Vitamin B1,Vitamin B6,Vitamin B12

SĐK: VD-3193-07

Zento B-Forte CPC1

Zento B-Forte CPC1

Vitamin B1,Vitamin B6,Vitamin B12

SĐK: VD-2892-07

Zentoalpha CPC1

Zentoalpha CPC1

Chymotrypsine

SĐK: VN-4240-07

Zentobastin 10mg Tablet

Zentobastin 10mg Tablet

Ebastine 10 mg

SĐK: VN-19618-16

Zentobiso 10.0mg

Zentobiso 10.0mg

Bisoprolol fumarate 10mg

SĐK: VN-17387-13

Zentobiso 2.5mg

Zentobiso 2.5mg

Bisoprolol fumarate 2,5mg

SĐK: VN-17388-13

Zentobiso 5.0mg

Zentobiso 5.0mg

Bisoprolol fumarate 5mg

SĐK: VN-17389-13

Zentocol (Công ty đăng ký: Công ty DP TW1 (CPC1), địa chỉ: 356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội)

Zentocol (Công ty đăng ký: Công ty DP TW1 (CPC1), địa chỉ: 356 A Giải Phóng, quận Thanh Xuân, Hà Nội)

Paracetamol 325mg, Chlorpheniramin maleat 4mg

SĐK: VD-12089-10

Zentocor

Zentocor

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 10mg

SĐK: VN-19114-15

Zentocor 40mg

Zentocor 40mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg

SĐK: VN-20475-17

Zentocor 80mg

Zentocor 80mg

Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 80mg

SĐK: VN-20476-17

Zentocox tablet 60mg

Zentocox tablet 60mg

Etoricoxib

SĐK: VN-5725-10

Zentocox tablet 60mg

Zentocox tablet 60mg

60mg

SĐK: VN1-057-08

Zentoeril

Zentoeril

Perindopril erbumine

SĐK: VN-10845-10

Zentofen

Zentofen

Flurbiprofen 100mg

SĐK: VN-16718-13

Zentogout-40

Zentogout-40

Febuxostat 40mg

SĐK: QLĐB-679-18

Zentolexin CPC 1 250mg (Công ty đăng ký: công ty Dược phẩm TW. 1)

Zentolexin CPC 1 250mg (Công ty đăng ký: công ty Dược phẩm TW. 1)

Cephalexin monohydrat tương đương 250mg Cephalexin

SĐK: VD-11762-10

Zentolexin CPC 1 500mg (Công ty đăng ký: Công ty Dược phẩm TW. 1)

Zentolexin CPC 1 500mg (Công ty đăng ký: Công ty Dược phẩm TW. 1)

Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin

SĐK: VD-11763-10

Zentolox

Zentolox

Pefloxacin mesylate dihydrate

SĐK: VN-10846-10

Zentomentin CPC1

Zentomentin CPC1

Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali

SĐK: VN-7009-08

Gọi Zalo Facebook