Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm Quốc Tế
Nhà Số 18 (G14) Ngách 23, Ngõ 34, Nguyên Hồng, P.Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội
Điện thoại
ab(04).7735403
iPJCo@Dr.com
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (68467)
Antispasm
Clorphenesin carbamat 125mg
SĐK: VD-10292-10
Antituss
Chlorpheniramine, Dextromethorphan, Guaifenesin
SĐK: VNB-1603-04
Antivic 50
Pregabalin 50mg
SĐK: VD-26108-17
Antivic 75
Pregabalin 75mg
SĐK: VD-26751-17
Antivomi
Dimenhydrinate 50 mg
SĐK: VD-33521-19
Antixoang
Bạch chỉ, tân di, thương nhĩ tử, hành hoa
SĐK: V865-H12-10
Antizidin 1g
Ceftazidime 1g
SĐK: VD-10485-10
Antizyme
Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg
SĐK: VD-28979-18
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
SĐK: VD-11434-10
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
SĐK: VD-13731-11
Antot
Đạm men bia thủy phân 200 mg;Lysin hydroclorid 100 mg;Cholin bitartrat 50 mg
SĐK: VNB-4548-05
Antot lysine
Dịch chiết gan lợn, Lysine hydrochloride
SĐK: VD-0609-06
Antot lysine
Dịch chiết gan lợn, Lysine hydrochloride
SĐK: VD-4448-07
Antoxcin
Mỗi 10g kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg); 5mg
SĐK: VD-27487-17
Antricar
Trimetazidine hydrochloride 20mg
SĐK: VN-17595-13
Antricar
Trimetazidine hydrochloride
SĐK: VN-5109-07
Anvigest
Cam thảo, Hương phụ, Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ, Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác, Bạch thược, Xu...
SĐK: V779-H12-10
Anvigest
Cam thảo, hương phụ, đại hồi, hậu phác, trần bì, sài hồ, mộc hương, sa nhân, chỉ xác, bạch thược, xu...
SĐK: V779-H12-10
Anvigest-Rối loạn tiêu hóa Xuân Quang
Mỗi viên chứa 407,5 mg cao đặc hỗn hợp tương đương dược liệu: Cam thảo 1500 mg; Hương phụ 900 mg; Đạ...
SĐK: VD-29436-18
Anxime Tablet
Cefuroxime acetyl
SĐK: VN-3432-07