Công ty cổ phần Dược & trang thiết bị Y tế Quảng Ninh
VIETNAM
703 Lê Thánh Tông, Bạch Đằng, TP. Hạ Long, Quảng Ninh
40
Thuốc sản xuất
9
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (40)
Hoạt huyết dưỡng não
Cao đặc đinh lăng, cao bạch quả
SĐK: V1014-H12-10
Hoạt huyết dưỡng não QN
Cao khô lá bạch quả 20mg; Cao đặc rễ đinh lăng 10:1 (tương đương 1500mg đinh lăng); 150mg
SĐK: VD-24388-16
Hưng xuân phong
Cá ngựa 80mg; Cao lỏng Nhân sâm 2:1 40mg; Ba kích 40mg; Cao lỏng Long nhãn 10:7 28mg; Trần bì 8mg; Q...
SĐK: VD-28217-17
Mẫu sinh đường
Sinh địa 11,27g; Mạch môn 7,5g; Huyền sâm 11,25g; Bối mẫu 5g; Bạch thược 5g; Mẫu đơn bì 5g; Cam thảo...
SĐK: VD-24389-16
oxy già 3%
Hydrogen peroxide
SĐK: S24-H12-05
Philatop
Gan lợn
SĐK: VNA-3953-01
Phong thấp thủy
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa dịch chiết dược liệu tương ứng với: Cẩu tích 18g; Ngũ gia bì chân chim-vỏ t...
SĐK: VD-25347-16
Phong thấp thuỷ
Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Cỏ xước, Quế, Cam thảo, Đỗ trọng
SĐK: V96-H12-10
Phong thấp Thuỷ
Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Cỏ xước, Quế, Cam thảo, Đỗ trọng
SĐK: V96-H12-10
Rượu bổ sâm quy
Ðảng sâm, Đương quy, đại táo, trần bì
SĐK: VNB-2768-05
Rượu tắc kè Hải mã
Cá ngựa, Đương quy, Cam thảo, Bạch truật, ba kích, câu kỳ tử, Ðảng sâm, đỗ trọng, Hoàng kỳ, huyết gi...
SĐK: VD-0126-06
Rượu thuốc tê thấp
Mỗi 650 ml chứa dịch chiết: Cẩu tích 13g; Ngũ gia bì chân chim 6,5g; Thổ phục linh 6,5g; Kê huyết đằ...
SĐK: VD-24390-16
Rượu thuốc tê thấp
Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Quế thông
SĐK: V877-H12-10
Rượu thuốc tê Thấp
Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ Phục linh, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Quế thông
SĐK: VNA-4728-02
Sâm - Cá ngựa
Cá ngựa, Cao nhân sâm, Ba kích, Long nhãn, Trần bì, Quế, Dâm dương hoắc
SĐK: V242-H12-10
Sâm Cá ngựa
Cá ngựa, Cao nhân sâm, Ba kích, Long nhãn, Trần bì, Quế, Dâm dương hoắc
SĐK: V242-H12-10
Trà gừng
Gừng
SĐK: V571-H12-10
Trà gừng
Gừng
SĐK: V571-H12-10
Viên ngậm gừng
Gừng, Cam thảo
SĐK: V632-H12-10
Viên ngậm gừng
Gừng, cam thảo
SĐK: V632-H12-10