Công ty cổ phần Dược phẩm-Thiết bị Y tế Hà Nội
Số 2, Phố Hàng Bài, P.Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
hapharco@fpt.vn
0
Thuốc sản xuất
0
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (68467)
Antispasm
Clorphenesin carbamat 125mg
SĐK: VD-10292-10
Antituss
Chlorpheniramine, Dextromethorphan, Guaifenesin
SĐK: VNB-1603-04
Antivic 50
Pregabalin 50mg
SĐK: VD-26108-17
Antivic 75
Pregabalin 75mg
SĐK: VD-26751-17
Antivomi
Dimenhydrinate 50 mg
SĐK: VD-33521-19
Antixoang
Bạch chỉ, tân di, thương nhĩ tử, hành hoa
SĐK: V865-H12-10
Antizidin 1g
Ceftazidime 1g
SĐK: VD-10485-10
Antizyme
Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg
SĐK: VD-28979-18
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
SĐK: VD-11434-10
Antolac
Lactobacillus acidophilus 150 tỷ vi khuẩn sống/1g
SĐK: VD-13731-11
Antot
Đạm men bia thủy phân 200 mg;Lysin hydroclorid 100 mg;Cholin bitartrat 50 mg
SĐK: VNB-4548-05
Antot lysine
Dịch chiết gan lợn, Lysine hydrochloride
SĐK: VD-0609-06
Antot lysine
Dịch chiết gan lợn, Lysine hydrochloride
SĐK: VD-4448-07
Antoxcin
Mỗi 10g kem chứa: Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat 6,4mg); 5mg
SĐK: VD-27487-17
Antricar
Trimetazidine hydrochloride 20mg
SĐK: VN-17595-13
Antricar
Trimetazidine hydrochloride
SĐK: VN-5109-07
Anvigest
Cam thảo, Hương phụ, Đại hồi, Hậu phác, Trần bì, Sài hồ, Mộc hương, Sa nhân, Chỉ xác, Bạch thược, Xu...
SĐK: V779-H12-10
Anvigest
Cam thảo, hương phụ, đại hồi, hậu phác, trần bì, sài hồ, mộc hương, sa nhân, chỉ xác, bạch thược, xu...
SĐK: V779-H12-10
Anvigest-Rối loạn tiêu hóa Xuân Quang
Mỗi viên chứa 407,5 mg cao đặc hỗn hợp tương đương dược liệu: Cam thảo 1500 mg; Hương phụ 900 mg; Đạ...
SĐK: VD-29436-18
Anxime Tablet
Cefuroxime acetyl
SĐK: VN-3432-07