Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây
VIETNAM
80 Quang Trung, Hà Đông, Hà Tây.
Website
http://hataphar.com.vn/1,239
Thuốc sản xuất
447
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (1246)
Pharnanca
Bạch mao căn, Bạch thược, hoắc hương, cam thảo, thần khúc, mạch nha, đan sâm
SĐK: V85-H12-10
Pharnanca
Bạch mao căn, bạch thược, hoắc hương, cam thảo, thần khúc, mạch nha, đan sâm..
SĐK: V85-H12-10
Pharnaraton
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, C, D3, PP, sắt, kali, calci, mangan, đồng
SĐK: VD-1883-06
Pharnaraton
Vitamin A, B2, B5, C, B1, B6, PP, Cholescalciferol, Các nguyên tố
SĐK: VNB-0791-01
Pharnaraton Ginseng
Cao nhân sâm, vitamin A, B1, B6, C, D3, B2, PP, B5, calci, magnesi, kali, sắt, kẽm, mangan
SĐK: VD-1884-06
Pharnaraton ginseng
Cao nhân sâm, Vitamin A, B2, B5, C, B1, B6, PP, Cholescalciferol, Các nguyên tố
SĐK: VNB-0792-01
Pharnargel
Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B5, Vitamin PP, Vitami...
SĐK: VNB-0755-03
Pharnerton
Vitamin A, B1, B2, B5, B6, B12, D3, PP, C, E, lecithin
SĐK: VNB-2742-05
Pharnertong
Cao Bạch quả, Vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, B6, C, PP, kẽm đồng, calci, sắt, magnesium
SĐK: VNB-3422-05
Pharvitol
Vitamin A, B1, B2, B6, B5, C, PP, E, Ergocalciferol, Folic acid, Dầu đậu nành, Palmi oil
SĐK: VNB-0995-01
Phudoton
Vitamin A, B1, E, PP, B5, D3, B2, B6, C, sắt sulfate, kẽm oxide, calci hydrophosphat, magnesi oxide
SĐK: VD-1885-06
Phupogyl
Acetyl spiramycin, Metronidazole
SĐK: VD-1886-06
Pimatussin
Guaifenesin 50 mg; Codein phosphat 10 mg; Loratadin 5mg
SĐK: VD-20444-14
Pimaxol
Dextromethorphan hydrobromide, Chlorpheniramine maleate, amoni clorid, glyceryl guaiacolat
SĐK: V334-H12-06
Pimaxol
Mỗi 60 ml siro chứa: Dextromethorphan HBr 60 mg; Clorpheniramin maleat 15,96 mg; Amoni clorid 600 mg...
SĐK: VD-24191-16
Piracetam 400mg
Piracetam
SĐK: VNB-1349-04
Podocef
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-24773-16
Podocef 200
Cefpocloxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg
SĐK: VD-19364-13
Podus
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg
SĐK: VD-24774-16
Podus
Mỗi gói 1,5g chứa: Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
SĐK: VD-24775-16