Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 F.T.PHARMA
VIETNAM
10 Công Trường Quốc tế, P. 6, Q.3, TP. HCM
253
Thuốc sản xuất
172
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (262)
Cenditan
Cao khô Diếp cá (tương đương 750 mg Diếp cá); 75 mg; Bột rau má 300 mg
SĐK: GC-229-14
Censikan
Cao Bạch quả, Bột rau má tan
SĐK: VNB-3059-05
Centasia
Bột Rau má (tương đương 7500 rau má tươi) 750 mg
SĐK: 893200189725
Centasia 750mg
Bột rau má tan
SĐK: VNB-3758-05
Centhionin
Cao khô Actiso (tương đương 5800 lá tươi Actiso); 40 mg; Bột rau má 300 mg
SĐK: GC-231-14
Cephalexin 500mg
Cephalexin
SĐK: VA2-26-00
Cetirizin 10mg
Cetirizine
SĐK: 893100360223
Cevita 100
Mỗi 2 ml chứa: Acid ascorbic 100mg
SĐK: 893110141724
Cevita 500 500mg/5ml
Vitamin C
SĐK: 893110054224
Cimedine 300mg
Cimetidine
SĐK: VD-18920-13
Cimetidine 300mg
Cimetidine
SĐK: V84-H12-05
Cinnarizine
Cinnarizin 25mg
SĐK: 893100054324
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) 500 mg
SĐK: VD-21624-14
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin
SĐK: 893115655124
Clindamycin 150
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 150mg
SĐK: 893110054524
Clindamycin 300
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydrochlorid) 300mg
SĐK: 893110054624
Cloraxin 0,4%
Chloramphenicol
SĐK: VD-3386-07
Cloraxin 0,5%
Chloramphenicol, Natri chloride
SĐK: VD-2067-06
Cloraxin 125mg
Chloramphenicol
SĐK: VNA-4204-01
Clorpheniramin 4 mg
Clorpheniramin maleat 4mg
SĐK: 893100225324