Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 - Nadyphar
VIETNAM
136 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3, TP. HCM
Website
www.nadyphar.co.vn255
Thuốc sản xuất
98
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (255)
Co-Trimoxazol F
Sulfamethoxazole, Trimethoprim
SĐK: VD-2395-07
Dầu nóng Nadyphar
Camphor, Methyl salicylate, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu đinh hương, Tinh dầu quế
SĐK: VNB-1074-02
Dầu xoa khuynh diệp
Tinh dầu khuynh diệp, Tinh dầu long não, Camphor
SĐK: VNB-0972-01
DEP 2-97,6g/8g
Diethylphtalat
SĐK: VNB-0227-02
DEPNadyphar
Mỗi 8g chứa: Diethylphtalat 7,6g
SĐK: VD-22106-15
DEPNadyphar
Diethylphtalat
SĐK: VD-5398-08
Diệp hạ châu
Cao khô diệp hạ châu 180mg tương ứng Diệp hạ châu 3g
SĐK: VD-22778-15
Diệp hạ châu
Diệp hạ châu
SĐK: VNB-1014-03
Diovenor plus 10/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci); 10mg; Ezetimib 10 mg
SĐK: VD-35085-21
Diovenor Plus 40/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci); 40 mg; Ezetimib 10 mg
SĐK: VD-35086-21
Dolicain
Lidocaine, Adrenaline
SĐK: H02-006-00
Dolnaltic-500mg
Acid mefenamic
SĐK: 893110616824
Domridon
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg
SĐK: VD-22779-15
Effer Paralmax
Paracetamol, Vitamin C
SĐK: V1354-H12-06
Eftimol 30
Paracetamol 500mg; Codein phosphat hemihydrat 30mg
SĐK: VD-24696-16
Eftiron
Gentamycin sulfat, Betamethason dipropionat, Clotrimazol
SĐK: VD-10042-10
Enteric
Hỗn hợp calci lactat và vi khuẩn lactic, nhôm hydroxide, kaolin
SĐK: VD-2066-06
Enteric
Hỗn hợp Calcium lactate và vi khuẩn lactic, Aluminum hydroxide, kaolin
SĐK: VD-16488-12
Euquimol
Mỗi gói 3 g chứa: Paracetamol 160 mg; Phenylephrin hydroclorid 2,5 mg; Clorpheniramin maleat...
SĐK: 893100308700
Eutrocalip 200
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat 230,27mg); 200mg
SĐK: VD-36120-22