Cơ sở Đông Dược Vĩnh An
VIETNAM
B11 Tập thể tỉnh đội Hà Tây - Phúc Lai - Hà Đông
23
Thuốc sản xuất
3
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (23)
Bài sỏi -V.A
Kim tiền thảo, bạch mao căn, mộc thông, tỳ giải, ngưu tất, trạch tả, uất kim, kê nội kim
SĐK: V834-H12-10
Bài sỏi-V.A
Kim tiền thảo, bạch mao căn, mộc thông, tỳ giải, ngưu tất, trạch tả, uất kim, kê nội kim
SĐK: V834-H12-10
Bổ huyết - hoạt huyết - V.A
Thục địa, đương quy, xuyên khung, ích mẫu, ngưu tất, bạch thược
SĐK: V788-H12-10
Bổ huyết - hoạt huyết - V.A
Thục địa, đương quy, xuyên khung, ích mẫu, ngưu tất, bạch thược
SĐK: V788-H12-10
Bổ huyết hoạt huyết V.A
Thục địa, Đương quy, Xuyên khung, Bạch thược, Ngưu tất, ích mẫu
SĐK: VND-0379-02
Bổ huyết hoạt huyết-V.A
Mỗi 250 ml cao lỏng chứa: Thục địa 31,25g; Đương quy 25g; Xuyên khung 25g; Bạch thược 6,25g; Ngưu tấ...
SĐK: V31-H12-16
Bổ tỳ V.A
Ðảng sâm, Bạch truật, Bạch linh, Cam thảo, Hoài sơn, ý dĩ, liên nhục, sơn tra, đại táo, sa nhân, Cát...
SĐK: V129-H12-10
Bổ tỳ-V.A
Đảng sâm, bạch truật, bạch linh, cam thảo, hoài sơn, ý dĩ, liên nhục, sơn tra, đại táo, sa nhân, cát...
SĐK: V129-H12-10
Dưỡng cốt V.A
Mỗi 250 ml chứa dịch chiết từ các dược liệu tương đương với: Trâu cổ 50g; Thục địa 20g; Ngải cứu 15g...
SĐK: V46-H12-16
Dưỡng cốt V.A
Trâu cổ, Ngải cứu, Thục địa, đỗ đen, Cao xương hỗn hợp 2/2
SĐK: VND-1855-04
Dưỡng cốt-V.A
Trâu cổ, Ngải cứu, Thục địa, Đỗ đen, Cao xương hỗn hợp (2/1)
SĐK: V1450-H12-10
Hoạt huyết bổ huyết T.H
Đương quy, xuyên khung, ích mẫu, ngưu tất, bạch thược
SĐK: V732-H12-10
Thanh phế chỉ khái
Kim ngân hoa, Mạch môn, Cát cánh, Cam thảo, huyền sâm, ngưu bàng tử
SĐK: VND-1856-04
Thấp khớp V.A
Hy thiêm, dây đau xương, huyết giác, kê huyết đằng, thổ phục linh, cẩu tích, thiên niên kiện
SĐK: V130-H12-10
Thấp khớp-V.A
Hy thiêm, dây đau xương, huyết giác, kê huyết đằng, thổ phục linh, cẩu tích, thiên niên kiện
SĐK: V130-H12-10
Thuốc ho an phế T/H
Bách bộ, hạnh nhân, trần bì, mạch môn, cát cánh, cam thảo
SĐK: V733-H12-10
Thuốc ho tiêu đờm - V.A
Bách bộ, hạnh nhân, trần bì, tang bạch bì, cát cánh, cam thảo
SĐK: V789-H12-10
Thuốc ho tiêu đờm - V.A
Bách bộ, hạnh nhân, trần bì, tang bạch bì, cát cánh, cam thảo
SĐK: V789-H12-10
Trà hoạt huyết - Bổ huyết - T/H
Thục địa, đương quy, ích mẫu, xuyên khung, ngưu tất, bạch thược, cỏ ngọt
SĐK: V900-H12-10
Vị viêm tán - V.A
Nghệ, mai mực, thổ bối mẫu, cam thảo, tam thất
SĐK: V790-H12-10